Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(phương ngữ) ho
ho
âm thanh thở dài; (thán từ biểu đạt ngạc nhiên, buồn bã, hối tiếc, thất vọng, v.v.) ôi; chết tiệt; ồ
biến thể cũ của 笑[xiao4]
tôi; mình; chúng tôi; nhà của tôi; nhà chúng ta
tôi; mình; của tôi; (thường dùng trong văn học cổ)
chúng ta hoặc chúng tôi (bao gồm cả người nói và người nghe); (phương ngữ) tôi hoặc mình; (phương ngữ) (một cách thân mật hoặc dỗ dành) bạn; cũng đọc là [za2 men5]
hai chúng ta
tôi hoặc tao; chúng ta (bao gồm cả người nói và người nghe)
xem 咱[zan2]
ho ra máu; bị ho ra máu
âm thanh gãy làm đôi
cười khúc khích
(từ tượng thanh) róc rách
(từ tượng thanh) cót két; rên rỉ
ho khạc; cũng đọc là [ka3]
(tiểu từ ngữ khí giống 了[le5], chỉ rằng điều gì đó là rõ ràng)
(phiên âm)
mỏ chim; mổ vào
(từ tượng thanh) tiếng cười khúc khích
biến thể của 嘰|叽[ji1]
biến thể của 咬嚙|咬啮[yao3 nie4]; gặm nhấm
(cá) cắn; đớp mồi
nói thầm vào tai ai đó
tự sát bằng cách cắn đứt lưỡi
(thông tục) nói thầm vào tai ai đó
nghĩa đen: cắn chặt răng (thành ngữ); nghĩa bóng: cắn răng chịu đau; cắn đạn chịu đựng
xem 咬緊牙關|咬紧牙关[yao3 jin3 ya2 guan1]
vết sẹo cắn
chứng cắn móng tay