Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
咳呛
ké qiàng

(phương ngữ) ho

Cụm từ

ho

Từ vựng
hāi

âm thanh thở dài; (thán từ biểu đạt ngạc nhiên, buồn bã, hối tiếc, thất vọng, v.v.) ôi; chết tiệt; ồ

Từ vựng
xiào

biến thể cũ của 笑[xiao4]

Từ vựng
咱家
zán jiā

tôi; mình; chúng tôi; nhà của tôi; nhà chúng ta

Cụm từ
咱家
zá jiā

tôi; mình; của tôi; (thường dùng trong văn học cổ)

Cụm từ
咱们
zán men

chúng ta hoặc chúng tôi (bao gồm cả người nói và người nghe); (phương ngữ) tôi hoặc mình; (phương ngữ) (một cách thân mật hoặc dỗ dành) bạn; cũng đọc là [za2 men5]

Cụm từ
咱俩
zán liǎ

hai chúng ta

Cụm từ
zán

tôi hoặc tao; chúng ta (bao gồm cả người nói và người nghe)

Từ vựng

xem 咱[zan2]

Từ vựng
咯血
kǎ xiě

ho ra máu; bị ho ra máu

Cụm từ
咯嚓
gē chā

âm thanh gãy làm đôi

Cụm từ
咯咯笑
gē gē xiào

cười khúc khích

Cụm từ
咯咯
gē gē

(từ tượng thanh) róc rách

Cụm từ
咯吱
gē zhī

(từ tượng thanh) cót két; rên rỉ

Cụm từ
luò

ho khạc; cũng đọc là [ka3]

Từ vựng
lo

(tiểu từ ngữ khí giống 了[le5], chỉ rằng điều gì đó là rõ ràng)

Từ vựng

(phiên âm)

Từ vựng
zhòu

mỏ chim; mổ vào

Từ vựng
咭咭呱呱
jī jī guā guā

(từ tượng thanh) tiếng cười khúc khích

Cụm từ

biến thể của 嘰|叽[ji1]

Từ vựng
咬啮
yǎo niè

biến thể của 咬嚙|咬啮[yao3 nie4]; gặm nhấm

Cụm từ
咬钩
yǎo gōu

(cá) cắn; đớp mồi

Cụm từ
咬着耳朵
yǎo zhe ěr duo

nói thầm vào tai ai đó

Cụm từ
咬舌自尽
yǎo shé zì jìn

tự sát bằng cách cắn đứt lưỡi

Cụm từ
咬耳朵
yǎo ěr duo

(thông tục) nói thầm vào tai ai đó

Cụm từ
咬紧牙关
yǎo jǐn yá guān

nghĩa đen: cắn chặt răng (thành ngữ); nghĩa bóng: cắn răng chịu đau; cắn đạn chịu đựng

Thành ngữ
咬紧牙根
yǎo jǐn yá gēn

xem 咬緊牙關|咬紧牙关[yao3 jin3 ya2 guan1]

Cụm từ
咬痕
yǎo hén

vết sẹo cắn

Cụm từ
咬甲癖
yǎo jiǎ pǐ

chứng cắn móng tay

Cụm từ