Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
咽峡
yān xiá

eo họng

Cụm từ
咽喉
yān hóu

cổ họng

Cụm từ

nghẹn (khi khóc)

Từ vựng
yàn

biến thể của 嚥|咽[yan4]

Từ vựng
wāi

lệch; phát âm ở Đài Loan: [kuai1]

Từ vựng
Guō

họ [Guo1]

Từ vựng
xiū

gọi lớn; chế giễu

Từ vựng
xuǎn

rạng rỡ; nức nở; khóc

Từ vựng
è

hả?

Từ vựng
咸阳桥
Xián yáng Qiáo

Cầu Hàm Dương

Cụm từ
咸阳市
Xián yáng Shì

Thành phố cấp địa khu Hàm Dương, tỉnh Thiểm Tây

Cụm từ
咸阳
Xián yáng

Thành phố cấp địa khu Hàm Dương, tỉnh Thiểm Tây

Cụm từ
咸镜道
Xián jìng Dào

Tỉnh Hamgyeong của triều đại Joseon Hàn Quốc, nay được chia thành tỉnh Hamgyong Bắc 咸鏡北道|咸镜北道[Xian2 jing4 bei3 dao4] và tỉnh Hamgyong Nam 咸鏡南道|咸镜南道[Xian2 jing4 nan2 dao4] của Bắc…

Cụm từ
咸镜南道
Xián jìng nán dào

Tỉnh Hamgyeong Nam của miền đông Bắc Triều Tiên

Cụm từ
咸镜北道
Xián jìng běi dào

Tỉnh Hamgyeong Bắc ở đông bắc Bắc Triều Tiên, thủ phủ là thành phố Chongjin 清津市[Qing1 jin1 shi4]

Cụm từ
咸镜
Xián jìng

Tỉnh Hamgyeong đạo của Triều Tiên thời Joseon, nay được chia thành tỉnh Hamgyeong Bắc 咸鏡北道|咸镜北道[Xian2 jing4 bei3 dao4] và tỉnh Hamgyeong Nam 咸鏡南道|咸镜南道[Xian2 jing4 nan2 dao4] của…

Cụm từ
咸丰县
Xián fēng Xiàn

Huyện Hàm Phong ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
咸丰
Xián fēng

Hàm Phong (1831-1861), niên hiệu của hoàng đế nhà Thanh, trị vì từ 1850-1861; Huyện Hàm Phong ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2…

Cụm từ
咸兴市
Xián xīng Shì

Hamhung, Bắc Triều Tiên

Cụm từ
咸兴
Xián xīng

Hamhung, Bắc Triều Tiên

Cụm từ
咸与维新
xián yù wéi xīn

mọi người tham gia vào cải cách (thành ngữ); thay cái cũ bằng cái mới; cải cách và bắt đầu lại từ đầu

Thành ngữ
咸宁市
Xián níng shì

Thành phố cấp địa khu Hàm Ninh, Hồ Bắc

Cụm từ
咸宁
Xián níng

Thành phố cấp địa khu Hàm Ninh, Hồ Bắc

Cụm từ
咸安区
Xián ān qū

quận Hàm An của thành phố Hàm Ninh 咸寧市|咸宁市[Xian2 ning2 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
xián

tất cả; mọi người; mỗi; rộng khắp; hài hòa

Từ vựng
táo

khóc than

Từ vựng
huī

hí; tiếng ngựa kêu

Từ vựng
咳血
ké xiě

ho ra máu

Cụm từ
咳痰
ké tán

ho ra đờm; khạc đờm

Cụm từ
咳嗽
ké sou

ho; LT:陣|阵[zhen4]

Cụm từ