Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
eo họng
cổ họng
nghẹn (khi khóc)
biến thể của 嚥|咽[yan4]
lệch; phát âm ở Đài Loan: [kuai1]
họ [Guo1]
gọi lớn; chế giễu
rạng rỡ; nức nở; khóc
hả?
Cầu Hàm Dương
Thành phố cấp địa khu Hàm Dương, tỉnh Thiểm Tây
Thành phố cấp địa khu Hàm Dương, tỉnh Thiểm Tây
Tỉnh Hamgyeong của triều đại Joseon Hàn Quốc, nay được chia thành tỉnh Hamgyong Bắc 咸鏡北道|咸镜北道[Xian2 jing4 bei3 dao4] và tỉnh Hamgyong Nam 咸鏡南道|咸镜南道[Xian2 jing4 nan2 dao4] của Bắc…
Tỉnh Hamgyeong Nam của miền đông Bắc Triều Tiên
Tỉnh Hamgyeong Bắc ở đông bắc Bắc Triều Tiên, thủ phủ là thành phố Chongjin 清津市[Qing1 jin1 shi4]
Tỉnh Hamgyeong đạo của Triều Tiên thời Joseon, nay được chia thành tỉnh Hamgyeong Bắc 咸鏡北道|咸镜北道[Xian2 jing4 bei3 dao4] và tỉnh Hamgyeong Nam 咸鏡南道|咸镜南道[Xian2 jing4 nan2 dao4] của…
Huyện Hàm Phong ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc
Hàm Phong (1831-1861), niên hiệu của hoàng đế nhà Thanh, trị vì từ 1850-1861; Huyện Hàm Phong ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2…
Hamhung, Bắc Triều Tiên
Hamhung, Bắc Triều Tiên
mọi người tham gia vào cải cách (thành ngữ); thay cái cũ bằng cái mới; cải cách và bắt đầu lại từ đầu
Thành phố cấp địa khu Hàm Ninh, Hồ Bắc
Thành phố cấp địa khu Hàm Ninh, Hồ Bắc
quận Hàm An của thành phố Hàm Ninh 咸寧市|咸宁市[Xian2 ning2 shi4], Hồ Bắc
tất cả; mọi người; mỗi; rộng khắp; hài hòa
khóc than
hí; tiếng ngựa kêu
ho ra máu
ho ra đờm; khạc đờm
ho; LT:陣|阵[zhen4]