Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bệnh hen suyễn
thở hổn hển; gầm; sủa (của động vật); cách phát âm ở Đài Loan: [xiao1]
sụt sịt (thường mang tính hài hước)
gào khóc, làm phiền người khác
khóc trước quan tài hoặc nơi tưởng niệm người chết
than khóc; phàn nàn trong nước mắt; kêu gào cáo buộc
khóc; mè nheo
giọng khóc; nức nở; điệu ca tang thương; điệu opera thể hiện sự tang tóc
(thành ngữ) tiếng khóc đau thương chấn động trời đất
tiếng khóc
nghĩa đen: không biết nên khóc hay cười (thành ngữ); vừa buồn cười vừa cực kỳ xấu hổ; giữa tiếng cười và nước mắt
kêu ca mình nghèo; phàn nàn về việc túng thiếu; giả vờ nghèo
nỗi buồn mùa thu
Bức tường Than Khóc, hay Bức tường phía Tây (Jerusalem)
khóc lóc
khóc đến chết đi sống lại
khóc lóc than vãn; khóc lóc thảm thiết
mặt dài thuỗn; tỏ vẻ đau khổ
mặt dài; vẻ khổ sở
gậy tang phủ vải trắng, cầm trong tang lễ để biểu lộ lòng hiếu thảo
khóc than trong tang lễ; kêu khóc trang trọng khi cúng bái người đã khuất
kêu gào
khóc lóc không ngừng; kêu gào dai dẳng
khóc; rơi lệ
dỗ dành
(thông tục) (nhấn mạnh câu hỏi tu từ) cái gì?; loại gì?; tại sao chứ?
bạn quá khen; bạn đang khen ngợi tôi
ở đâu?; một nơi nào đó; bất kỳ đâu; bất cứ nơi nào; không nơi nào (câu trả lời phủ định cho câu hỏi); biểu hiện khiêm tốn phủ nhận lời khen
ở đâu?; một nơi nào đó; bất kỳ nơi nào; dù ở đâu; không nơi nào (câu trả lời phủ định cho câu hỏi); cách nói khiêm tốn phủ nhận lời khen; cũng viết 哪裡|哪里
ai mà nghĩ rằng ...?