Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
哮喘
xiào chuǎn

bệnh hen suyễn

Cụm từ
xiào

thở hổn hển; gầm; sủa (của động vật); cách phát âm ở Đài Loan: [xiao1]

Từ vựng
哭鼻子
kū bí zi

sụt sịt (thường mang tính hài hước)

Cụm từ
哭闹
kū nào

gào khóc, làm phiền người khác

Cụm từ
哭灵
kū líng

khóc trước quan tài hoặc nơi tưởng niệm người chết

Cụm từ
哭诉
kū sù

than khóc; phàn nàn trong nước mắt; kêu gào cáo buộc

Cụm từ
哭脸
kū liǎn

khóc; mè nheo

Cụm từ
哭腔
kū qiāng

giọng khóc; nức nở; điệu ca tang thương; điệu opera thể hiện sự tang tóc

Cụm từ
哭声震天
kū shēng zhèn tiān

(thành ngữ) tiếng khóc đau thương chấn động trời đất

Thành ngữ
哭声
kū shēng

tiếng khóc

Cụm từ
哭笑不得
kū xiào bù dé

nghĩa đen: không biết nên khóc hay cười (thành ngữ); vừa buồn cười vừa cực kỳ xấu hổ; giữa tiếng cười và nước mắt

Thành ngữ
哭穷
kū qióng

kêu ca mình nghèo; phàn nàn về việc túng thiếu; giả vờ nghèo

Cụm từ
哭秋风
kū qiū fēng

nỗi buồn mùa thu

Cụm từ
哭墙
Kū qiáng

Bức tường Than Khóc, hay Bức tường phía Tây (Jerusalem)

Cụm từ
哭泣
kū qì

khóc lóc

Cụm từ
哭得死去活来
kū de sǐ qù huó lái

khóc đến chết đi sống lại

Cụm từ
哭天抹泪
kū tiān mǒ lèi

khóc lóc than vãn; khóc lóc thảm thiết

Cụm từ
哭丧着脸
kū sang zhe liǎn

mặt dài thuỗn; tỏ vẻ đau khổ

Cụm từ
哭丧脸
kū sang liǎn

mặt dài; vẻ khổ sở

Cụm từ
哭丧棒
kū sāng bàng

gậy tang phủ vải trắng, cầm trong tang lễ để biểu lộ lòng hiếu thảo

Cụm từ
哭丧
kū sāng

khóc than trong tang lễ; kêu khóc trang trọng khi cúng bái người đã khuất

Cụm từ
哭喊
kū hǎn

kêu gào

Cụm từ
哭哭啼啼
kū ku tí tí

khóc lóc không ngừng; kêu gào dai dẳng

Cụm từ

khóc; rơi lệ

Từ vựng

dỗ dành

Từ vựng
哪门子
nǎ mén zi

(thông tục) (nhấn mạnh câu hỏi tu từ) cái gì?; loại gì?; tại sao chứ?

Cụm từ
哪里哪里
nǎ lǐ nǎ lǐ

bạn quá khen; bạn đang khen ngợi tôi

Cụm từ
哪里
nǎ lǐ

ở đâu?; một nơi nào đó; bất kỳ đâu; bất cứ nơi nào; không nơi nào (câu trả lời phủ định cho câu hỏi); biểu hiện khiêm tốn phủ nhận lời khen

Cụm từ
哪里
nǎ lǐ

ở đâu?; một nơi nào đó; bất kỳ nơi nào; dù ở đâu; không nơi nào (câu trả lời phủ định cho câu hỏi); cách nói khiêm tốn phủ nhận lời khen; cũng viết 哪裡|哪里

Cụm từ
哪知道
nǎ zhī dào

ai mà nghĩ rằng ...?

Cụm từ