Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
rên rỉ; lằm bằm; lẩm bẩm
thở hổn hển (ví dụ: sau khi chạy)
ngập ngừng (từ mượn)
rên; rú; hát ngâm; ngân nga; hừ!
cho ăn; nuôi nấng
cho ăn; (nghĩa bóng) nuôi dưỡng; bồi dưỡng
cho con bú
động vật có vú
động vật có vú; cũng viết là 哺乳動物|哺乳动物
Mammalia, lớp động vật có vú
giai đoạn cho con bú; giai đoạn tiết sữa; giai đoạn bú
động vật có vú
cho con bú; bú; nuôi con bằng sữa
cho ăn
biến thể cũ của 咩[mie1]
dùng trong 嘲哳[zhao1 zha1]; dùng trong 啁哳[zhao1 zha1]; cách phát âm ở Đài Loan: [zha2]
tu viện Drepung, Lhasa, Tây Tạng
lý thuyết triết học; triết lý
nhà triết học
lịch sử triết học
học vị tiến sĩ (Tiến sĩ Triết học); cũng viết tắt là 博士學位|博士学位
triết học; LT:個|个[ge4]
hòn đá giả kim
một người thông thái đã qua đời (thành ngữ)
người thông thái
khôn ngoan; một nhà hiền triết
dùng trong 呼哱哱[hu1 bo1 bo1]
dùng trong 囒哰[lan2 lao2]
thở khò khè
bệnh hen suyễn