Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
哼哼唧唧
hēng hēng jī jī

rên rỉ; lằm bằm; lẩm bẩm

Cụm từ
哼哧
hēng chī

thở hổn hển (ví dụ: sau khi chạy)

Cụm từ
哼儿哈儿
hēng r hā r

ngập ngừng (từ mượn)

Cụm từ
hēng

rên; rú; hát ngâm; ngân nga; hừ!

Từ vựng
哺养
bǔ yǎng

cho ăn; nuôi nấng

Cụm từ
哺育
bǔ yù

cho ăn; (nghĩa bóng) nuôi dưỡng; bồi dưỡng

Cụm từ
哺母乳
bǔ mǔ rǔ

cho con bú

Cụm từ
哺乳类动物
bǔ rǔ lèi dòng wù

động vật có vú

Cụm từ
哺乳类
bǔ rǔ lèi

động vật có vú; cũng viết là 哺乳動物|哺乳动物

Cụm từ
哺乳纲
bǔ rǔ gāng

Mammalia, lớp động vật có vú

Cụm từ
哺乳期
bǔ rǔ qī

giai đoạn cho con bú; giai đoạn tiết sữa; giai đoạn bú

Cụm từ
哺乳动物
bǔ rǔ dòng wù

động vật có vú

Cụm từ
哺乳
bǔ rǔ

cho con bú; bú; nuôi con bằng sữa

Cụm từ

cho ăn

Từ vựng
miē

biến thể cũ của 咩[mie1]

Từ vựng
zhā

dùng trong 嘲哳[zhao1 zha1]; dùng trong 啁哳[zhao1 zha1]; cách phát âm ở Đài Loan: [zha2]

Từ vựng
哲蚌寺
Zhé bàng sì

tu viện Drepung, Lhasa, Tây Tạng

Cụm từ
哲理
zhé lǐ

lý thuyết triết học; triết lý

Cụm từ
哲学家
zhé xué jiā

nhà triết học

Cụm từ
哲学史
zhé xué shǐ

lịch sử triết học

Cụm từ
哲学博士学位
zhé xué bó shì xué wèi

học vị tiến sĩ (Tiến sĩ Triết học); cũng viết tắt là 博士學位|博士学位

Viết tắt
哲学
zhé xué

triết học; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
哲人石
zhé rén shí

hòn đá giả kim

Cụm từ
哲人其萎
zhé rén qí wěi

một người thông thái đã qua đời (thành ngữ)

Thành ngữ
哲人
zhé rén

người thông thái

Cụm từ
zhé

khôn ngoan; một nhà hiền triết

Từ vựng

dùng trong 呼哱哱[hu1 bo1 bo1]

Từ vựng
láo

dùng trong 囒哰[lan2 lao2]

Từ vựng
哮鸣
xiào míng

thở khò khè

Cụm từ
哮喘病
xiào chuǎn bìng

bệnh hen suyễn

Cụm từ