Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
哭穷哭窮

kū qióng

哭穷 là gì?

哭穷 [kū qióng] có nghĩa là kêu ca mình nghèo; phàn nàn về việc túng thiếu; giả vờ nghèo.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 哭穷 trong tiếng Việt

  1. kêu ca mình nghèo
  2. phàn nàn về việc túng thiếu
  3. giả vờ nghèo

Cách đọc và ghi nhớ 哭穷

哭穷 được đọc là kū qióng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kêu ca mình nghèo; phàn nàn về việc túng thiếu; giả vờ nghèo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan