Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
唇裂
chún liè

sứt môi

Cụm từ
唇蜜
chún mì

son bóng

Cụm từ
唇舌
chún shé

tranh luận; lời lẽ; môi và lưỡi

Cụm từ
唇膏
chún gāo

son dưỡng môi; son môi

Cụm từ
唇枪舌战
chún qiāng shé zhàn

xem 唇槍舌劍|唇枪舌剑[chun2 qiang1 she2 jian4]

Cụm từ
唇枪舌剑
chún qiāng shé jiàn

(thành ngữ) đấu khẩu; có một cuộc trao đổi lời nói quyết liệt

Thành ngữ
唇彩
chún cǎi

son bóng

Cụm từ
唇形科
chún xíng kē

Labiatae, họ thực vật bao gồm oải hương, bạc hà

Cụm từ
唇印
chún yìn

dấu môi; vết cắn yêu

Cụm từ
唇典
chún diǎn

tiếng lóng; mật ngữ

Tiếng lóng xã hội
唇亡齿寒
chún wáng chǐ hán

nghĩa đen: môi không còn, răng cảm thấy lạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: phụ thuộc mật thiết vào nhau

Thành ngữ
chún

môi

Từ vựng
suō

mút; xúi giục

Từ vựng
hán

(văn học) đưa vào miệng

Từ vựng
bei

trợ từ ngữ khí biểu thị thiếu nhiệt tình; trợ từ ngữ khí biểu thị rằng chỉ nên hoặc chỉ có thể làm theo một cách nhất định

Từ vựng
bài

(hình thức kết hợp) tụng (từ tiếng Phạn "pāṭhaka")

Từ vựng

biến thể cũ của 唂[gu1]

Từ vựng

(từ tượng thanh) tiếng chim kêu

Từ vựng
唁电
yàn diàn

điện tín chia buồn

Cụm từ
唁劳
yàn láo

gửi lời chia buồn; Phát âm ở Đài Loan [yan4 lao4]

Cụm từ
唁函
yàn hán

tin nhắn chia buồn

Cụm từ
唁信
yàn xìn

thư chia buồn

Cụm từ
yàn

bày tỏ lời chia buồn

Từ vựng

tuyệt vời; vui vẻ; hạnh phúc

Từ vựng
哽噎
gěng yē

nghẹn thức ăn; nghẹn ngào không nói nên lời

Cụm từ
哽咽
gěng yè

nghẹn ngào; nghẹn ngào không nói nên lời

Cụm từ
gěng

nghẹn ngào; nghẹn thức ăn

Từ vựng
哼声
hēng shēng

hừ

Cụm từ
哼唱
hēng chàng

ngân nga; hát nho nhỏ

Cụm từ
哼唧
hēng ji

thì thầm

Cụm từ