哭丧棒
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
哭丧棒
gậy tang phủ vải trắng, cầm trong tang lễ để biểu lộ lòng hiếu thảo
Giản thể哭丧棒
Phồn thể哭喪棒
Số chữ Hán3 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng