Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
ai mà ngờ được?; một cách bất ngờ
thậm chí; dù cho; mặc dù; không quan trọng như thế nào
nghĩa đen: nhắc đến ấm không sôi (thành ngữ); chạm vào chỗ đau; nói đến điểm yếu của ai đó
Na Tra, vị thần hộ mệnh
có liên quan gì đến chuyện đó?; liên quan gì đến nhau?
(thông tục) không có gì đâu (biểu đạt khiêm tốn từ chối lời khen); đừng nhắc đến làm gì
ở đâu?; bất cứ đâu; nơi nào đó; (dùng trong câu hỏi tu từ) làm sao có thể ...?; làm sao có thể ... được?
không giống; trái ngược với
nào; ai
những cái nào?; ai?; gì?
cái nào
nào? (nghi vấn, theo sau bởi lượng từ hoặc số lượng từ)
dùng trong 哪吒[Ne2 zha1]; Tiếng Đài Loan đọc là [nuo2]
(trợ từ nhấn mạnh cuối câu, dùng thay cho 啊[a5] sau từ kết thúc bằng "n")
xiêu vẹo; biến dạng; cong vẹo
lẩm bẩm không ngừng (tượng thanh); dài dòng và không thể hiểu; nói mãi không dứt
nói dài dòng hoặc không rõ ràng; luyên thuyên và không rõ ràng
rải rác; không liên tục; lác đác; lúc có lúc không; dừng và chạy
(trợ từ ngữ khí tương tự như 呢[ne5] hoặc 啦[la5])
cái còi
nhà gác; trạm gác
âm thanh còi
cái còi
trạm gác biên giới
lính gác
còi; người gác
xem 哧溜[chi1 liu1]
(từ tượng thanh) trườn; trượt; lướt
(từ tượng thanh) cười khúc khích; thở; xé giấy, xé vải, v.v
trợ từ cuối câu biểu thị sự không trang trọng, ấm áp, thân thiện hoặc gần gũi; cũng có thể chỉ ra rằng mình đang nói một sự thật mà người khác chưa biết