Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
哪知
nǎ zhī

ai mà ngờ được?; một cách bất ngờ

Cụm từ
哪怕
nǎ pà

thậm chí; dù cho; mặc dù; không quan trọng như thế nào

Cụm từ
哪壶不开提哪壶
nǎ hú bù kāi tí nǎ hú

nghĩa đen: nhắc đến ấm không sôi (thành ngữ); chạm vào chỗ đau; nói đến điểm yếu của ai đó

Thành ngữ
哪吒
Né zhā

Na Tra, vị thần hộ mệnh

Cụm từ
哪儿跟哪儿
nǎ r gēn nǎ r

có liên quan gì đến chuyện đó?; liên quan gì đến nhau?

Cụm từ
哪儿的话
nǎ r de huà

(thông tục) không có gì đâu (biểu đạt khiêm tốn từ chối lời khen); đừng nhắc đến làm gì

Cụm từ
哪儿
nǎ r

ở đâu?; bất cứ đâu; nơi nào đó; (dùng trong câu hỏi tu từ) làm sao có thể ...?; làm sao có thể ... được?

Cụm từ
哪像
nǎ xiàng

không giống; trái ngược với

Cụm từ
哪个
nǎ ge

nào; ai

Cụm từ
哪些
nǎ xiē

những cái nào?; ai?; gì?

Cụm từ
哪一个
nǎ yī ge

cái nào

Cụm từ
něi

nào? (nghi vấn, theo sau bởi lượng từ hoặc số lượng từ)

Từ vựng

dùng trong 哪吒[Ne2 zha1]; Tiếng Đài Loan đọc là [nuo2]

Từ vựng
na

(trợ từ nhấn mạnh cuối câu, dùng thay cho 啊[a5] sau từ kết thúc bằng "n")

Từ vựng
哩溜歪斜
lī liū wāi xié

xiêu vẹo; biến dạng; cong vẹo

Cụm từ
哩哩罗罗
lī lī luō luō

lẩm bẩm không ngừng (tượng thanh); dài dòng và không thể hiểu; nói mãi không dứt

Cụm từ
哩哩啰啰
lī li luō luō

nói dài dòng hoặc không rõ ràng; luyên thuyên và không rõ ràng

Cụm từ
哩哩啦啦
lī lī lā lā

rải rác; không liên tục; lác đác; lúc có lúc không; dừng và chạy

Cụm từ
li

(trợ từ ngữ khí tương tự như 呢[ne5] hoặc 啦[la5])

Từ vựng
哨笛
shào dí

cái còi

Cụm từ
哨所
shào suǒ

nhà gác; trạm gác

Cụm từ
哨子声
shào zi shēng

âm thanh còi

Cụm từ
哨子
shào zi

cái còi

Cụm từ
哨卡
shào qiǎ

trạm gác biên giới

Cụm từ
哨兵
shào bīng

lính gác

Cụm từ
shào

còi; người gác

Từ vựng
哧溜溜
chī liū liū

xem 哧溜[chi1 liu1]

Cụm từ
哧溜
chī liū

(từ tượng thanh) trườn; trượt; lướt

Cụm từ
chī

(từ tượng thanh) cười khúc khích; thở; xé giấy, xé vải, v.v

Từ vựng
o

trợ từ cuối câu biểu thị sự không trang trọng, ấm áp, thân thiện hoặc gần gũi; cũng có thể chỉ ra rằng mình đang nói một sự thật mà người khác chưa biết

Từ vựng