Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
因陋就简
yīn lòu jiù jiǎn

phương pháp thô sơ nhưng đơn giản (thành ngữ); dùng bất kỳ phương pháp nào có thể; làm việc một cách đơn giản và tiết kiệm; Không đẹp nhưng hiệu quả

Thành ngữ
因陀罗
Yīn tuó luó

Indra (một vị thần Hindu)

Cụm từ
因变量
yīn biàn liàng

biến phụ thuộc

Cụm từ
因变数
yīn biàn shù

(Đài Loan) (toán) biến phụ thuộc

Cụm từ
因袭
yīn xí

theo khuôn mẫu cũ; bắt chước mô hình có sẵn; tiếp tục như cũ

Cụm từ
因而
yīn ér

do đó; kết quả là; vì thế; và kết quả là

Cụm từ
因缘
yīn yuán

cơ hội; duyên phận; mối quan hệ tiền định; (Phật giáo) nhân duyên chính và phụ; chuỗi nhân quả

Cụm từ
因素
yīn sù

yếu tố; nhân tố; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
因纽特
Yīn niǔ tè

người Inuit

Cụm từ
因私
yīn sī

việc riêng (tức là không liên quan đến công việc 因公[yin1 gong1])

Cụm từ
因祸得福
yīn huò dé fú

trong họa có phúc (thành ngữ); một điều may trong cái rủi

Thành ngữ
因由
yīn yóu

lý do; nguyên nhân; mối quan hệ tiền định (Phật giáo)

Cụm từ
因特网联通
yīn tè wǎng lián tōng

kết nối Internet

Cụm từ
因特网提供商
yīn tè wǎng tí gōng shāng

nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP)

Cụm từ
因特网
Yīn tè wǎng

Internet

Cụm từ
因父之名
yīn Fù zhī Míng

Nhân danh Cha (trong thờ phụng Cơ Đốc)

Cụm từ
因为
yīn wèi

bởi vì; do; bởi

Cụm từ
因此
yīn cǐ

do đó; vì vậy; kết quả là

Cụm từ
因果报应
yīn guǒ bào yìng

(Phật giáo) quả báo; nghiệp

Cụm từ
因果
yīn guǒ

nghiệp; nhân quả

Cụm từ
因材施教
yīn cái shī jiào

(thành ngữ) dạy theo năng lực của học sinh

Thành ngữ
因时制宜
yīn shí zhì yí

(thành ngữ) sử dụng phương pháp phù hợp với tình hình hiện tại

Thành ngữ
因斯布鲁克
Yīn sī bù lǔ kè

Innsbruck, thành phố ở Áo

Cụm từ
因数
yīn shù

thừa số (của một số nguyên); ước số

Cụm từ
因故
yīn gù

vì lý do nào đó

Cụm từ
因应
yīn yìng

để ứng phó tương ứng với; thích nghi với; đối phó với

Cụm từ
因爱成恨
yīn ài chéng hèn

hận vì yêu (thành ngữ); trở nên căm ghét ai đó vì yêu đơn phương người đó

Thành ngữ
因循守旧
yīn xún shǒu jiù

(thành ngữ) tiếp tục lối mòn cũ; thái độ bảo thủ cố chấp

Thành ngữ
因循
yīn xún

tiếp tục thói quen cũ; tiếp tục như trước; trì hoãn

Cụm từ
因式分解
yīn shì fēn jiě

phân tích thành thừa số

Cụm từ