因而
do đó; kết quả là; vì thế; và kết quả là
do đó; kết quả là; vì thế; và kết quả là
因而 thường mang nghĩa “do đó”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 因而, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Nối từ, cụm từ hoặc các vế câu và thể hiện quan hệ logic giữa chúng.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
do đó; vì vậy; kết quả là
›因缘yīn yuáncơ hội; duyên phận; mối quan hệ tiền định; (Phật giáo) nhân duyên chính và phụ; chuỗi nhân quả
›因特网联通yīn tè wǎng lián tōngkết nối Internet
›因果报应yīn guǒ bào yìng(Phật giáo) quả báo; nghiệp
›因袭yīn xítheo khuôn mẫu cũ; bắt chước mô hình có sẵn; tiếp tục như cũ
›因素yīn sùyếu tố; nhân tố; LT:個|个[ge4]
›因变数yīn biàn shù(Đài Loan) (toán) biến phụ thuộc
›因纽特Yīn niǔ tèngười Inuit
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.