Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cụm từ cố định
thu nhập cố định
tư duy cố định (trái ngược với tư duy phát triển)
cố định; gắn chặt; đặt cố định; đã cố định; ổn định; thường xuyên
huyện Gu'an ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
huyện Gu'an ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
phòng thủ vững chắc; cố thủ; bám chặt
huyện Gushi ở Xinyang 信陽|信阳, Hà Nam
huyện Gushi ở Xinyang 信陽|信阳, Hà Nam
khăng khăng giữ ý kiến của mình
bướng bỉnh; cứng đầu; chấp nhất; bám vào
thành phố Guyuan ở Ninh Hạ
thành phố và địa khu Guyuan ở Ninh Hạ
làm rắn lại; làm cứng; (bóng) làm cho vĩnh viễn; trở nên cố định
phần mềm cố định
cứng; mạnh; rắn; chắc; chắc chắn; không nghi ngờ; tất nhiên; thật vậy; thừa nhận
biến thể của 囹圄[ling2 yu3]
(văn học) nhà tù
dùng trong 囹圄[ling2 yu3]
biến thể cũ của 日[ri4]
kho thóc; đài loan đọc là [jun1]
biến thể cũ của 國|国[guo2]
biến thể tiếng Nhật của 圖|图
biến thể tiếng Nhật của 圍|围[wei2]
mệt mỏi; kiệt sức; nghèo khó; trong hoàn cảnh khó khăn
vấn đề là
khó khăn; thử thách; tình cảnh eo hẹp; tình huống khó khăn
thiếu thốn; khổ sở; đau khổ
lúng túng
mãnh thú cùng đường vẫn chiến đấu (thành ngữ); chiến đấu như con thú bị dồn vào góc