因为
bởi vì; do; bởi
bởi vì; do; bởi
因为 thường mang nghĩa “Bởi vì”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Đọc lại câu “因为下雨,所以我不出去。” và chú ý vị trí của 因为 trong câu.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Nối từ, cụm từ hoặc các vế câu và thể hiện quan hệ logic giữa chúng.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BBởi vì trời mưa nên tôi không ra ngoài.
Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
do đó; vì vậy; kết quả là
›因父之名yīn Fù zhī MíngNhân danh Cha (trong thờ phụng Cơ Đốc)
›因果报应yīn guǒ bào yìng(Phật giáo) quả báo; nghiệp
›因特网Yīn tè wǎngInternet
›因果yīn guǒnghiệp; nhân quả
›因特网提供商yīn tè wǎng tí gōng shāngnhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP)
›因特网联通yīn tè wǎng lián tōngkết nối Internet
›因由yīn yóulý do; nguyên nhân; mối quan hệ tiền định (Phật giáo)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.