Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
困扰
kùn rǎo

làm bối rối; quấy rầy; gây phiền phức

Cụm từ
困惑不解
kùn huò bù jiě

cảm thấy bối rối

Cụm từ
困惑
kùn huò

bối rối; hoang mang; nhầm lẫn; vấn đề khó khăn; sự bối rối

Cụm từ
困局
kùn jú

tình thế tiến thoái lưỡng nan; tình cảnh khó khăn; tình huống khó khăn

Cụm từ
困守
kùn shǒu

cầm cự trong cuộc vây hãm; mắc kẹt trong thành bị vây

Cụm từ
困境
kùn jìng

tình cảnh khó khăn; hoàn cảnh khó khăn

Cụm từ
困厄
kùn è

lâm vào cảnh khó khăn; tình huống khó khăn

Cụm từ
困倦
kùn juàn

mệt mỏi; kiệt sức

Cụm từ
kùn

bẫy; bao vây; bị áp lực; mắc kẹt; cùng quẫn

Từ vựng
guó

biến thể của 國|国[guo2]

Từ vựng
é

mồi nhử

Từ vựng
huí

biến thể của 回[hui2]

Từ vựng
囫囵吞枣
hú lún tūn zǎo

nuốt chửng một miếng (thành ngữ); (bóng) chấp nhận mà không suy nghĩ; tiếp thu một cách mù quáng

Thành ngữ
囫囵吞下
hú lún tūn xià

nuốt trọn; (bóng) nuốt (lời nói dối, v.v.)

Cụm từ
囫囵
hú lún

toàn bộ

Cụm từ

dùng trong 囫圇|囫囵[hu2lun2]

Từ vựng
cōng

ống khói

Từ vựng
chuāng

biến thể của 窗[chuang1]

Từ vựng
piān

biểu hiện khinh miệt tương đương với 呸[pei1]

Từ vựng
jiǒng

(cổ) ánh sáng, sáng (biến thể của 冏[jiong3]); (từ khoảng 2005) (tiếng lóng) biểu tượng cảm xúc biểu thị sự xấu hổ, sốc, bất lực, v.v

Tiếng lóng xã hội
yuān

biến thể cũ của 淵|渊[yuan1]

Từ vựng
kàng

(tiếng địa phương) giấu; che giấu

Từ vựng
囤货
tún huò

tích trữ; dự trữ hàng hóa

Cụm từ
囤积居奇
tún jī jū qí

đầu cơ trục lợi; đầu cơ tích trữ

Cụm từ
囤积
tún jī

tích trữ; mua dự trữ; đầu cơ (để tích lũy); lũng đoạn thị trường thứ gì đó

Cụm từ
tún

tích trữ; đầu cơ

Từ vựng
dùn

kho chứa lúa

Từ vựng
tuán

chữ Nhật của 團|团

Từ vựng
囡囡
nān nān

cục cưng; em bé

Cụm từ
nān

trẻ con; con gái

Từ vựng