Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
làm bối rối; quấy rầy; gây phiền phức
cảm thấy bối rối
bối rối; hoang mang; nhầm lẫn; vấn đề khó khăn; sự bối rối
tình thế tiến thoái lưỡng nan; tình cảnh khó khăn; tình huống khó khăn
cầm cự trong cuộc vây hãm; mắc kẹt trong thành bị vây
tình cảnh khó khăn; hoàn cảnh khó khăn
lâm vào cảnh khó khăn; tình huống khó khăn
mệt mỏi; kiệt sức
bẫy; bao vây; bị áp lực; mắc kẹt; cùng quẫn
biến thể của 國|国[guo2]
mồi nhử
biến thể của 回[hui2]
nuốt chửng một miếng (thành ngữ); (bóng) chấp nhận mà không suy nghĩ; tiếp thu một cách mù quáng
nuốt trọn; (bóng) nuốt (lời nói dối, v.v.)
toàn bộ
dùng trong 囫圇|囫囵[hu2lun2]
ống khói
biến thể của 窗[chuang1]
biểu hiện khinh miệt tương đương với 呸[pei1]
(cổ) ánh sáng, sáng (biến thể của 冏[jiong3]); (từ khoảng 2005) (tiếng lóng) biểu tượng cảm xúc biểu thị sự xấu hổ, sốc, bất lực, v.v
biến thể cũ của 淵|渊[yuan1]
(tiếng địa phương) giấu; che giấu
tích trữ; dự trữ hàng hóa
đầu cơ trục lợi; đầu cơ tích trữ
tích trữ; mua dự trữ; đầu cơ (để tích lũy); lũng đoạn thị trường thứ gì đó
tích trữ; đầu cơ
kho chứa lúa
chữ Nhật của 團|团
cục cưng; em bé
trẻ con; con gái