Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
因式
yīn shì

thừa số; ước số (của một biểu thức toán)

Cụm từ
因小失大
yīn xiǎo shī dà

tham cái lợi nhỏ mà mất cái lợi lớn (thành ngữ)

Thành ngữ
因孕而婚
yīn yùn ér hūn

(thành ngữ) kết hôn vì mang thai ngoài ý muốn

Thành ngữ
因子
yīn zǐ

nhân tố; đặc điểm (di truyền); (toán) thừa số; ước số

Cụm từ
因如此
yīn rú cǐ

vì điều này

Cụm từ
因地制宜
yīn dì zhì yí

(thành ngữ) áp dụng phương pháp phù hợp với hoàn cảnh địa phương

Thành ngữ
因噎废食
yīn yē fèi shí

nghĩa đen: không ăn vì sợ nghẹn (thành ngữ); nghĩa bóng: giận quá mất khôn; tránh điều gì đó thiết yếu vì sợ rủi ro nhỏ

Thành ngữ
因吹斯汀
yīn chuī sī tīng

(từ mượn) thú vị

Cụm từ
因势利导
yīn shì lì dǎo

tận dụng tình hình mới (thành ngữ); tận dụng tốt nhất các cơ hội mới

Thành ngữ
因努伊特
Yīn nǔ yī tè

Người Inuit

Cụm từ
因利乘便
yīn lì chéng biàn

(thành ngữ) dựa vào phương pháp thuận lợi nhất

Thành ngữ
因公殉职
yīn gōng xùn zhí

hy sinh trong khi làm nhiệm vụ (thành ngữ)

Thành ngữ
因公
yīn gōng

trong quá trình làm việc; công tác

Cụm từ
因人而异
yīn rén ér yì

thay đổi tùy từng người (thành ngữ); khác nhau cho từng cá nhân

Thành ngữ
因人成事
yīn rén chéng shì

làm nên chuyện nhờ dựa vào người khác (thành ngữ); với một chút giúp đỡ từ bạn bè

Thành ngữ
因之
yīn zhī

vì lý do này

Cụm từ
yīn

nguyên nhân; lý do; bởi vì

Từ vựng
囟门
xìn mén

thóp (khoảng trống giữa các xương của sọ trẻ sơ sinh)

Cụm từ
囟脑门
xìn nǎo mén

thóp (khoảng trống giữa các xương của sọ trẻ sơ sinh)

Cụm từ
xìn

thóp (khoảng trống giữa các xương của sọ trẻ sơ sinh)

Từ vựng
回鹘
Huí hú

Huihu, tên cổ đại của một nhóm dân tộc, tổ tiên của người Duy Ngô Nhĩ 維吾爾族|维吾尔族[Wei2wu2er3zu2] và người Ngô Cổ Nhĩ 裕固族[Yu4gu4zu2]

Cụm từ
回驳
huí bó

phản bác

Cụm từ
回马枪
huí mǎ qiāng

đâm bất ngờ (khiến đối thủ không kịp trở tay)

Cụm từ
回首
huí shǒu

quay đầu lại; nhìn lại; (bóng) nhớ về quá khứ

Cụm từ
回馈
huí kuì

đáp lại ân huệ; đưa trở lại; phản hồi

Cụm từ
回顾历史
huí gù lì shǐ

nhìn lại lịch sử

Cụm từ
回顾展
huí gù zhǎn

triển lãm hồi tưởng

Cụm từ
回顾
huí gù

nhìn lại; ôn lại

Cụm từ
回头路
huí tóu lù

đường quay trở lại nơi đã xuất phát

Cụm từ
回头见
huí tóu jiàn

Hẹn gặp lại!; Tạm biệt!

Cụm từ