因素
yếu tố; nhân tố; LT:個|个[ge4]
yếu tố; nhân tố; LT:個|个[ge4]
因素 thường mang nghĩa “yếu tố”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 因素, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cơ hội; duyên phận; mối quan hệ tiền định; (Phật giáo) nhân duyên chính và phụ; chuỗi nhân quả
›因由yīn yóulý do; nguyên nhân; mối quan hệ tiền định (Phật giáo)
›因父之名yīn Fù zhī MíngNhân danh Cha (trong thờ phụng Cơ Đốc)
›因纽特Yīn niǔ tèngười Inuit
›因私yīn sīviệc riêng (tức là không liên quan đến công việc 因公[yin1 gong1])
›因而yīn érdo đó; kết quả là; vì thế; và kết quả là
›因袭yīn xítheo khuôn mẫu cũ; bắt chước mô hình có sẵn; tiếp tục như cũ
›因变数yīn biàn shù(Đài Loan) (toán) biến phụ thuộc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.