Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng

nhà tù; giam giữ

Từ vựng
圃鹀
pǔ wú

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô (Emberiza hortulana)

Cụm từ

vườn; vườn cây ăn quả

Từ vựng
hùn

động vật nuôi bằng ngũ cốc; chuồng lợn

Từ vựng
guó

biến thể cũ của 國|国[guo2]

Từ vựng
yòu

công viên; hạn chế; bị giới hạn vào

Từ vựng
guó

biến thể cũ của 國|国[guo2]

Từ vựng
固体食物
gù tǐ shí wù

thực phẩm rắn; đồ ăn rắn

Cụm từ
固体物质
gù tǐ wù zhì

chất rắn

Cụm từ
固体物理
gù tǐ wù lǐ

vật lý trạng thái rắn

Cụm từ
固体热容激光器
gù tǐ rè róng jī guāng qì

laser thể rắn nhiệt dung đặc (SSHCL)

Cụm từ
固体溶体
gù tǐ róng tǐ

dung dịch rắn

Cụm từ
固体
gù tǐ

chất rắn

Cụm từ
固阳县
Gù yáng xiàn

huyện Guyang ở Baotou 包頭|包头[Bao1 tou2], Nội Mông

Cụm từ
固镇县
Gù zhèn Xiàn

huyện Guzhen, ở Bengbu 蚌埠[Beng4bu4], An Huy

Cụm từ
固镇
Gù zhèn

Guzhen, một huyện ở Bengbu 蚌埠[Beng4bu4], An Huy

Cụm từ
固醇
gù chún

sterol (hóa học)

Cụm từ
固若金汤
gù ruò jīn tāng

nghĩa đen: kiên cố như thành trì bảo vệ bởi tường sắt và hào nước sôi (thành ngữ); nghĩa bóng: phòng thủ vững chắc; không thể công phá

Thành ngữ
固网电信
gù wǎng diàn xìn

viễn thông điện thoại cố định (có dây)

Cụm từ
固穷
gù qióng

chịu đựng cảnh nghèo khó một cách kiên cường

Cụm từ
固然
gù rán

thừa nhận (đúng là...)

Cụm từ
固有词
gù yǒu cí

từ bản địa (tức là không bắt nguồn từ tiếng Trung, trong tiếng Hàn, tiếng Nhật, v.v.)

Cụm từ
固有名词
gù yǒu míng cí

danh từ riêng

Cụm từ
固有
gù yǒu

vốn có; sẵn có, cố hữu; bản địa

Cụm từ
固态硬盘
gù tài yìng pán

(tin học) ổ cứng thể rắn (SSD)

Cụm từ
固态
gù tài

trạng thái rắn (vật lý)

Cụm từ
固形物
gù xíng wù

hạt rắn trong chất lỏng

Cụm từ
固定点
gù dìng diǎn

điểm cố định; điểm hiệu chuẩn

Cụm từ
固定电话
gù dìng diàn huà

điện thoại cố định; điện thoại bàn

Cụm từ
固定资产
gù dìng zī chǎn

tài sản cố định

Cụm từ