Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
địa lợi nhân hòa (thành ngữ); vị trí thuận lợi và lòng người hòa thuận
địa thế thuận lợi; đúng chỗ; năng suất của đất
(địa chất) lớp manti (của trái đất) (Đài Loan)
nơi; chỗ
(cũ) tuần đinh địa phương
vị trí; địa vị; chỗ; LT:個|个[ge4]
bền vững cùng trời đất (thành ngữ, từ Lão Tử); vĩnh cửu; mãi mãi (tình bạn, thù hận,...); cũng viết 天長地久|天长地久
giai cấp địa chủ
đội nhà (thể thao)
hộ gia đình sở hữu đất
chủ đất; địa chủ; chủ nhà
bệnh tan máu bẩm sinh (y học)
(thông tục) hói đỉnh đầu; hói kiểu nam giới
tàu điện ngầm
ngân hàng ngầm; ngân hàng tư nhân bất hợp pháp; cho vay nặng lãi
đường hầm; chỗ đi ngầm; hầm chui
nước ngầm
thử nghiệm hạt nhân dưới lòng đất
vụ nổ hạt nhân dưới lòng đất; vụ nổ hạt nhân ngầm
mối tình bí mật
tầng hầm; hầm chứa
dưới lòng đất; ngầm; bí mật
trên mặt đất; trên sàn nhà
món ăn gồm khoai tây, cà tím và ớt xanh xào
đất; mặt đất; ruộng; vùng; đất đai; LT:片[pian4]
trợ từ kết cấu: dùng trước động từ hoặc tính từ, liên kết với trạng ngữ bổ nghĩa đứng trước
cầu, bờ
phá hủy; tổn thương
Guyana
(cổ) thẻ ngọc (một loại phù hiệu nghi lễ thể hiện cấp bậc)