Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
quan chức địa phương
chủ nghĩa địa phương; thiên vị khu vực của mình
khu vực; nơi; chỗ; không gian; lãnh thổ; LT:處|处[chu4],個|个[ge4],塊|块[kuai4]
12 chi địa chi 子[zi3], 丑[chou3], 寅[yin2], 卯[mao3], 辰[chen2], 巳[si4], 午[wu3], 未[wei4], 申[shen1], 酉[you3], 戌[xu1], 亥[hai4], dùng theo chu kỳ trong lịch và như số thứ tự I, II, v.v
sạp hàng trên đường với hàng hóa bày trên mặt đất
quảng bá trực tiếp (viết tắt của 地面推廣|地面推广[di4mian4 tui1guang3])
hướng dẫn viên địa phương; điều hành tour
xe đẩy tay
Tirana, thủ đô của Albania
thuyết địa tâm
vĩ độ địa tâm (tức là góc giữa mặt phẳng xích đạo và đường thẳng từ tâm trái đất)
trọng lực trái đất
lực hấp dẫn
lõi trái đất; địa tâm
bản đồ địa hình
địa hình; địa thế; địa mạo
rộng lớn, nhưng thưa thớt dân cư
địa ngục; âm phủ
dưới lòng đất; ngầm
chân trời
(địa chất) manti (của trái đất)
vùng; LT:個|个[ge4]
mũi đất (địa lý); mũi biển
địa tầng học (địa chất)
tầng địa chất (địa lý)
tên lửa đất đối không
cung điện ngầm (là một phần của lăng mộ hoàng gia)
ủy ban Đảng cấp địa khu
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; LT:張|张[zhang1],份[fen4]
lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên phong phú (thành ngữ)