Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
地方官
dì fāng guān

quan chức địa phương

Cụm từ
地方主义
dì fāng zhǔ yì

chủ nghĩa địa phương; thiên vị khu vực của mình

Cụm từ
地方
dì fang

khu vực; nơi; chỗ; không gian; lãnh thổ; LT:處|处[chu4],個|个[ge4],塊|块[kuai4]

Cụm từ
地支
dì zhī

12 chi địa chi 子[zi3], 丑[chou3], 寅[yin2], 卯[mao3], 辰[chen2], 巳[si4], 午[wu3], 未[wei4], 申[shen1], 酉[you3], 戌[xu1], 亥[hai4], dùng theo chu kỳ trong lịch và như số thứ tự I, II, v.v

Cụm từ
地摊
dì tān

sạp hàng trên đường với hàng hóa bày trên mặt đất

Cụm từ
地推
dì tuī

quảng bá trực tiếp (viết tắt của 地面推廣|地面推广[di4mian4 tui1guang3])

Viết tắt
地接
dì jiē

hướng dẫn viên địa phương; điều hành tour

Cụm từ
地排车
dì pǎi chē

xe đẩy tay

Cụm từ
地拉那
Dì lā nà

Tirana, thủ đô của Albania

Cụm từ
地心说
dì xīn shuō

thuyết địa tâm

Cụm từ
地心纬度
dì xīn wěi dù

vĩ độ địa tâm (tức là góc giữa mặt phẳng xích đạo và đường thẳng từ tâm trái đất)

Cụm từ
地心引力
dì xīn yǐn lì

trọng lực trái đất

Cụm từ
地心吸力
dì xīn xī lì

lực hấp dẫn

Cụm từ
地心
dì xīn

lõi trái đất; địa tâm

Cụm từ
地形图
dì xíng tú

bản đồ địa hình

Cụm từ
地形
dì xíng

địa hình; địa thế; địa mạo

Cụm từ
地广人稀
dì guǎng rén xī

rộng lớn, nhưng thưa thớt dân cư

Cụm từ
地府
dì fǔ

địa ngục; âm phủ

Cụm từ
地底
dì dǐ

dưới lòng đất; ngầm

Cụm từ
地平线
dì píng xiàn

chân trời

Cụm từ
地幔
dì màn

(địa chất) manti (của trái đất)

Cụm từ
地带
dì dài

vùng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
地岬
dì jiǎ

mũi đất (địa lý); mũi biển

Cụm từ
地层学
dì céng xué

địa tầng học (địa chất)

Cụm từ
地层
dì céng

tầng địa chất (địa lý)

Cụm từ
地对空导弹
dì duì kōng dǎo dàn

tên lửa đất đối không

Cụm từ
地宫
dì gōng

cung điện ngầm (là một phần của lăng mộ hoàng gia)

Cụm từ
地委
dì wěi

ủy ban Đảng cấp địa khu

Cụm từ
地契
dì qì

giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; LT:張|张[zhang1],份[fen4]

Cụm từ
地大物博
dì dà wù bó

lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên phong phú (thành ngữ)

Thành ngữ