Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
vùi đầu vào; mải mê làm gì đó; cúi đầu (ví dụ: để tránh mưa); countersunk (đinh vít, đinh tán, v.v.)
lắp đặt (đường ống nước, mìn, v.v.) dưới lòng đất
chôn giấu; giấu bằng cách chôn; ẩn giấu
chôn cất
dây chìm (dùng trong đóng sách)
nhấn chìm; chôn vùi; bỏ qua; kiềm hãm; bỏ bê; rơi vào quên lãng
(phương ngữ) bẩn; chế nhạo ai đó
phàn nàn; cằn nhằn (về); trách móc; đổ lỗi
nghĩa đen: trách trời mắng đất; nghĩa bóng: kêu ca than phiền
trả hóa đơn (ở nhà hàng, v.v.) (từ mượn tiếng Quảng Đông); (nghĩa bóng) chịu trách nhiệm
che giấu danh tính; sống ẩn danh
phục kích; nằm chờ; ẩn nấp
dùng trong 埋怨[man2 yuan4]
chôn
biến thể của 峻[jun4]
Yongqiao, một quận của thành phố Túc Châu 宿州市[Su4zhou1 Shi4], An Huy
Yongqiao, một quận của thành phố Túc Châu 宿州市[Su4zhou1 Shi4], An Huy
lối đi nâng cao
(về đất đai) cằn cỗi; đầy sỏi đá
mốc địa giới được dùng thời nhà Tống (960-1279 SCN)
biến thể của 埲[beng3]
Elon Musk (1971-), nhà sáng lập và CEO của SpaceX, đồng sáng lập và CEO của Tesla Motors
Yerevan, thủ đô của Armenia 亞美尼亞|亚美尼亚[Ya4 mei3 ni2 ya4]
Kỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của thời kỳ địa chất tiền Cambri
Kỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn muộn của đại địa chất Tiền Cambri
cây long đởm có hoa (y học cổ truyền Trung Quốc); Herba Centaurii altaici cum flore
Tháp Eiffel
Emir (người cai trị Hồi giáo); Amir
Elena (tên)
Núi Etna, núi lửa ở Ý