Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
埋头
mái tóu

vùi đầu vào; mải mê làm gì đó; cúi đầu (ví dụ: để tránh mưa); countersunk (đinh vít, đinh tán, v.v.)

Cụm từ
埋设
mái shè

lắp đặt (đường ống nước, mìn, v.v.) dưới lòng đất

Cụm từ
埋藏
mái cáng

chôn giấu; giấu bằng cách chôn; ẩn giấu

Cụm từ
埋葬
mái zàng

chôn cất

Cụm từ
埋线
mái xiàn

dây chìm (dùng trong đóng sách)

Cụm từ
埋没
mái mò

nhấn chìm; chôn vùi; bỏ qua; kiềm hãm; bỏ bê; rơi vào quên lãng

Cụm từ
埋汰
mái tai

(phương ngữ) bẩn; chế nhạo ai đó

Cụm từ
埋怨
mán yuàn

phàn nàn; cằn nhằn (về); trách móc; đổ lỗi

Cụm từ
埋天怨地
mán tiān yuàn dì

nghĩa đen: trách trời mắng đất; nghĩa bóng: kêu ca than phiền

Cụm từ
埋单
mái dān

trả hóa đơn (ở nhà hàng, v.v.) (từ mượn tiếng Quảng Đông); (nghĩa bóng) chịu trách nhiệm

Cụm từ
埋名
mái míng

che giấu danh tính; sống ẩn danh

Cụm từ
埋伏
mái fú

phục kích; nằm chờ; ẩn nấp

Cụm từ
mán

dùng trong 埋怨[man2 yuan4]

Từ vựng
mái

chôn

Từ vựng
jùn

biến thể của 峻[jun4]

Từ vựng
埇桥区
Yǒng qiáo Qū

Yongqiao, một quận của thành phố Túc Châu 宿州市[Su4zhou1 Shi4], An Huy

Cụm từ
埇桥
Yǒng qiáo

Yongqiao, một quận của thành phố Túc Châu 宿州市[Su4zhou1 Shi4], An Huy

Cụm từ
yǒng

lối đi nâng cao

Từ vựng
què

(về đất đai) cằn cỗi; đầy sỏi đá

Từ vựng
fēng

mốc địa giới được dùng thời nhà Tống (960-1279 SCN)

Từ vựng
běng

biến thể của 埲[beng3]

Từ vựng
埃隆·马斯克
Āi lóng · Mǎ sī kè

Elon Musk (1971-), nhà sáng lập và CEO của SpaceX, đồng sáng lập và CEO của Tesla Motors

Cụm từ
埃里温
Āi lǐ wēn

Yerevan, thủ đô của Armenia 亞美尼亞|亚美尼亚[Ya4 mei3 ni2 ya4]

Cụm từ
埃迪卡拉纪
Āi dí kǎ lā jì

Kỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của thời kỳ địa chất tiền Cambri

Cụm từ
埃迪卡拉
Āi dí kǎ lā

Kỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn muộn của đại địa chất Tiền Cambri

Cụm từ
埃蕾
āi lěi

cây long đởm có hoa (y học cổ truyền Trung Quốc); Herba Centaurii altaici cum flore

Cụm từ
埃菲尔铁塔
Āi fēi ěr Tiě tǎ

Tháp Eiffel

Cụm từ
埃米尔
Āi mǐ ěr

Emir (người cai trị Hồi giáo); Amir

Cụm từ
埃琳娜
Āi lín nà

Elena (tên)

Cụm từ
埃特纳火山
Āi tè nà huǒ shān

Núi Etna, núi lửa ở Ý

Cụm từ