Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
城隍
Chéng Huáng

Thành Hoàng (vị thần trong thần thoại Trung Quốc)

Cụm từ
城阳区
Chéng yáng qū

quận Chengyang của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông

Cụm từ
城阳
Chéng yáng

quận Chengyang của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông

Cụm từ
城防
chéng fáng

phòng thủ thành phố

Cụm từ
城关镇
Chéng guān zhèn

trấn Thành Quan (tên địa phương phổ biến)

Cụm từ
城关区
Chéng guān Qū

quận Thành Quan của thành phố Lhasa 拉薩市|拉萨市[La1 sa4 Shi4], tiếng Tây Tạng: Lha sa khrin kon chus, Tây Tạng; quận Thành Quan của thành phố Lan Châu 蘭州市|兰州市[Lan2 zhou1 Shi4], Cam Túc

Cụm từ
城关
chéng guān

khu vực ngoài cổng thành

Cụm từ
城阙
chéng què

tháp canh ở hai bên cổng thành; (văn học) thành phố; cung điện hoàng gia

Cụm từ
城门失火,殃及池鱼
chéng mén shī huǒ , yāng jí chí yú

lửa cổng thành ảnh hưởng đến cá trong hào (thành ngữ); người ngoài cuộc cũng bị liên lụy; bóng, bạn không thể trốn tránh trách nhiệm cho hành động của mình; đừng hỏi chuông…

Thành ngữ
城门
chéng mén

cổng thành

Cụm từ
城铁
chéng tiě

hệ thống giao thông nhanh; đường sắt đô thị

Cụm từ
城镇化水平
chéng zhèn huà shuǐ píng

mức độ đô thị hóa (của một thành phố hoặc thị trấn)

Cụm từ
城镇化
chéng zhèn huà

đô thị hóa

Cụm từ
城镇
chéng zhèn

thị trấn; thành phố và thị trấn

Cụm từ
城乡
chéng xiāng

thành thị và nông thôn

Cụm từ
城郭
chéng guō

tường thành

Cụm từ
城郊
chéng jiāo

vùng ngoại ô; vùng ven của thành phố

Cụm từ
城邦
chéng bāng

quốc gia thành phố (polis của Hy Lạp)

Cụm từ
城邑
chéng yì

(văn học) thị trấn; thành phố

Cụm từ
城运会
Chéng yùn huì

viết tắt của Đại hội Thể thao Thành phố 城市運動會|城市运动会[Cheng2 shi4 Yun4 dong4 hui4]

Viết tắt
城西区
Chéng xī qū

khu phía tây thành phố; quận Thành Tây của thành phố Tây Ninh 西寧市|西宁市[Xi1 ning2 shi4], tỉnh Thanh Hải

Cụm từ
城管
chéng guǎn

nhân viên thực thi pháp luật chính quyền địa phương; quản lý đô thị (viết tắt của 城市管理行政執法局|城市管理行政执法局[Cheng2 shi4 Guan3 li3 Xing2 zheng4 Zhi2 fa3 ju2])

Viết tắt
城墙
chéng qiáng

tường thành

Cụm từ
城池
chéng chí

thành trì

Cụm từ
城步苗族自治县
Chéng bù Miáo zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị Miêu Thành Bộ ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
城步县
Chéng bù xiàn

huyện tự trị Miêu Thành Bộ ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
城步
Chéng bù

huyện tự trị Miêu Thành Bộ ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
城楼
chéng lóu

tháp cổng thành

Cụm từ
城根
chéng gēn

khu vực của thành phố gần tường thành

Cụm từ
城东区
Chéng dōng qū

quận phía đông; Quận Thành Đông của thành phố Tây Ninh 西寧市|西宁市[Xi1 ning2 shi4], Thanh Hải

Cụm từ