Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Thành Hoàng (vị thần trong thần thoại Trung Quốc)
quận Chengyang của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
quận Chengyang của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
phòng thủ thành phố
trấn Thành Quan (tên địa phương phổ biến)
quận Thành Quan của thành phố Lhasa 拉薩市|拉萨市[La1 sa4 Shi4], tiếng Tây Tạng: Lha sa khrin kon chus, Tây Tạng; quận Thành Quan của thành phố Lan Châu 蘭州市|兰州市[Lan2 zhou1 Shi4], Cam Túc
khu vực ngoài cổng thành
tháp canh ở hai bên cổng thành; (văn học) thành phố; cung điện hoàng gia
lửa cổng thành ảnh hưởng đến cá trong hào (thành ngữ); người ngoài cuộc cũng bị liên lụy; bóng, bạn không thể trốn tránh trách nhiệm cho hành động của mình; đừng hỏi chuông…
cổng thành
hệ thống giao thông nhanh; đường sắt đô thị
mức độ đô thị hóa (của một thành phố hoặc thị trấn)
đô thị hóa
thị trấn; thành phố và thị trấn
thành thị và nông thôn
tường thành
vùng ngoại ô; vùng ven của thành phố
quốc gia thành phố (polis của Hy Lạp)
(văn học) thị trấn; thành phố
viết tắt của Đại hội Thể thao Thành phố 城市運動會|城市运动会[Cheng2 shi4 Yun4 dong4 hui4]
khu phía tây thành phố; quận Thành Tây của thành phố Tây Ninh 西寧市|西宁市[Xi1 ning2 shi4], tỉnh Thanh Hải
nhân viên thực thi pháp luật chính quyền địa phương; quản lý đô thị (viết tắt của 城市管理行政執法局|城市管理行政执法局[Cheng2 shi4 Guan3 li3 Xing2 zheng4 Zhi2 fa3 ju2])
tường thành
thành trì
huyện tự trị Miêu Thành Bộ ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
huyện tự trị Miêu Thành Bộ ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
huyện tự trị Miêu Thành Bộ ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
tháp cổng thành
khu vực của thành phố gần tường thành
quận phía đông; Quận Thành Đông của thành phố Tây Ninh 西寧市|西宁市[Xi1 ning2 shi4], Thanh Hải