Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
埃尔金大理石
Āi ěr jīn dà lǐ shí

Tác phẩm điêu khắc Elgin, tác phẩm điêu khắc Parthenon bị Thomas Bruce, Bá tước thứ 7 của Elgin, đánh cắp trong những năm 1801-1810

Cụm từ
埃尔金
Āi ěr jīn

James Bruce, Bá tước thứ 8 của Elgin (1811-1863), Cao ủy Anh tại Trung Quốc, người đã ra lệnh cướp bóc và phá hủy Cung điện Mùa Đông Cũ Viên Minh Viên 圓明園|圆明园 năm 1860; Thomas…

Cụm từ
埃尔维斯·普雷斯利
Āi ěr wéi sī · Pǔ léi sī lì

Elvis Presley (1935-1977), ca sĩ nhạc pop và ngôi sao điện ảnh người Mỹ

Cụm từ
埃尔福特
Āi ěr fú tè

Thành phố Erfurt của Đức

Cụm từ
埃尔朗根纲领
Āi ěr lǎng gēn gāng lǐng

Chương trình Erlangen của Felix Klein (1872) về hình học và lý thuyết nhóm

Cụm từ
埃尔朗根
Āi ěr lǎng gēn

Erlangen (thị trấn ở Bavaria)

Cụm từ
埃尔帕索
Āi ěr pà suǒ

El Paso (Texas)

Cụm từ
埃尔多安
Āi ěr duō ān

Erdogan (tên); Recep Tayyip Erdoğan (1954-), chính trị gia Thổ Nhĩ Kỳ, thủ tướng 2003-2014, tổng thống 2014

Cụm từ
埃尔南德斯
Āi ěr nán dé sī

Hernández (tên)

Cụm từ
埃涅阿斯纪
Āi niè ā sī Jì

Aeneid của Virgil (sử thi về sự thành lập của thành Rome)

Cụm từ
埃涅阿斯
Āi niè ā sī

Aeneas, anh hùng trong tác phẩm Aeneid của Virgil

Cụm từ
埃森纳赫
Āi sēn nà hè

Eisenach (thành phố ở Đức)

Cụm từ
埃森哲
Āi sēn zhé

Accenture (công ty)

Cụm từ
埃森
Āi sēn

Essen, thành phố ở khu vực Ruhr 魯爾區|鲁尔区[Lu3 er3 Qu1], Đức

Cụm từ
埃格尔松
Āi gé ěr sōng

Egersund (thành phố ở Na Uy)

Cụm từ
埃斯特朗
Āi sī tè lǎng

Anders Jonas Angstrom hoặc Ångström (1814-1874), nhà vật lý Thụy Điển

Cụm từ
埃斯特哈齐
Āi sī tè hā qí

Esterhazy (tên gọi)

Cụm từ
埃斯库罗斯
Āi sī kù luó sī

Aeschylus (khoảng 524 TCN - khoảng 455 TCN), nhà bi kịch Hy Lạp, tác giả của Người Ba Tư, Bảy người chống Thebes, v.v

Cụm từ
埃斯库多
āi sī kù duō

escudo (tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha: cái khiên), đơn vị tiền tệ cũ của Bồ Đào Nha và các quốc gia khác

Cụm từ
埃文河畔斯特拉特福
Āi wén hé pàn Sī tè lā tè fú

Stratford-upon-Avon

Cụm từ
埃文斯
Āi wén sī

Evans; Ivins; Ivens

Cụm từ
埃文
Āi wén

Evan; Avon; Ivan

Cụm từ
埃叙
Āi Xù

Ai Cập-Syria

Cụm từ
埃拉特
Āi lā tè

Eilat, cảng và khu nghỉ dưỡng của Israel trên biển Đỏ

Cụm từ
埃拉托塞尼斯
Āi lā tuō sè ní sī

Eratosthenes thành Cyrene (khoảng 276-khoảng 195 TCN), nhà toán học và nhà phát minh Hy Lạp cổ đại

Cụm từ
埃德蒙顿
Āi dé méng dùn

Edmonton, thủ phủ của Alberta, Canada

Cụm từ
埃德蒙·伯克
Āi dé méng · Bó kè

Edmund Burke (1729-1797), triết gia và nhà khoa học chính trị người Ireland, thành viên Nghị viện Anh

Cụm từ
埃德加·斯诺
Āi dé jiā · Sī nuò

Edgar Snow (1905-1972), nhà báo người Mỹ, đưa tin từ Trung Quốc 1928-1941, tác giả của cuốn Red Star Over China

Cụm từ
埃德加·爱伦·坡
Āi dé jiā · Ài lún · Pō

Edgar Allen Poe (1809-1849), nhà thơ và tiểu thuyết gia người Mỹ

Cụm từ
埃德加
Āi dé jiā

Edgar (tên)

Cụm từ