Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Ed Milliband, chính trị gia lao động Anh, lãnh đạo phe đối lập từ 2010
Ed (tên - Eduard)
Everton (thị trấn ở tây bắc nước Anh); đội bóng Everton
Sông Ebro (ở đông bắc Tây Ban Nha)
sông Ebro (ở đông bắc Tây Ban Nha)
écu (đồng tiền của Pháp, không sử dụng từ cuối thế kỷ 18)
Aeolus, thần gió trong thần thoại Hy Lạp
Avebury (vòng đá gần Stonehenge)
ngôn ngữ Ethiopia
Khu hệ Ethiopia, còn gọi là vùng sinh thái Afrotropical
Ethiopia
ETA (Euskadi Ta Askatasuna hoặc Quê hương và Tự do xứ Basque), nhóm ly khai vũ trang Basque
Eindhoven (thành phố ở Hà Lan)
đậu gà
(loài chim ở Trung Quốc) chim yến Ai Cập (Caprimulgus aegyptius)
nhà khảo cổ học Ai Cập
Ai Cập cổ vật học
Ai Cập
virus Ebola
Ebola (virus)
Quần đảo Aegadian gần Sicily, Ý
Đảo Ellis
Hector Berlioz (1803-1869), nhà soạn nhạc lãng mạn người Pháp, tác giả bản Symphonie Fantastique
Hector (tên)
bụi; bẩn; angstrom; phiên âm ai hoặc e
dải đất cao; bờ đất thấp ngăn cách các cánh đồng
dải đất cao; bờ đất thấp ngăn cách các cánh đồng
biến thể cũ của 垂[chui2]
giá để cốc bằng đất còn được gọi là 反坫[fan3 dian4] (cổ); biến thể cũ của 序
con đê nhỏ