Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
báo tin xấu; thông báo thất bại, thiếu sót hoặc thảm hoạ
báo đáp ân đức; báo đáp lòng tốt
trả thù; báo thù; đáp lại; (cổ) biến thể của 抱怨[bao4 yuan4]
báo đáp ân đức; báo đáp lòng tốt
mang tính trả đũa
tính hay thù hằn
thực hiện trả đũa; trả thù; trả đũa; sự trả thù
loại bỏ; xử lý (thứ gì đó hỏng hoặc không dùng được)
thông báo tiết mục trong chương trình (sân khấu)
nộp báo cáo tài chính; nộp bảng kê chi tiêu; xin hoàn trả chi phí
báo tin vui bằng chữ đỏ
đưa tin (trên truyền thông); bản tin (thời sự)
báo cáo để phán xét; trình để phê duyệt
báo cáo vụ án lên quan phủ (cũ)
người báo tin vui (đặc biệt là báo tin đỗ đạt trong kỳ thi đình)
báo cáo mất cho cơ quan liên quan
cống hiến cho tổ quốc
tờ khai thuế; tờ khai hoàn thuế
báo tang
báo tin vui không báo tin buồn; che giấu tin xấu; đưa tin xấu dưới thảm
báo tin vui; báo cáo thành công
buổi báo cáo (với diễn giả khách mời, v.v.)
báo cáo viết
phóng sự
người phát ngôn; phát thanh viên
thông báo; báo cáo; cho biết; bản báo cáo; bài phát biểu; bài nói chuyện; bài giảng; LT:篇[pian1],份[fen4],個|个[ge4],通[tong4]
phí đăng ký
đơn đăng ký; mẫu đăng ký; LT:張|张[zhang1]
đăng ký; ghi tên; nộp đơn; đăng ký nhập học; ghi danh; tuyển
nhân viên điện báo; nhân viên vô tuyến điện