Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
报忧
bào yōu

báo tin xấu; thông báo thất bại, thiếu sót hoặc thảm hoạ

Cụm từ
报恩
bào ēn

báo đáp ân đức; báo đáp lòng tốt

Cụm từ
报怨
bào yuàn

trả thù; báo thù; đáp lại; (cổ) biến thể của 抱怨[bao4 yuan4]

Cụm từ
报德
bào dé

báo đáp ân đức; báo đáp lòng tốt

Cụm từ
报复性
bào fù xìng

mang tính trả đũa

Cụm từ
报复心
bào fù xīn

tính hay thù hằn

Cụm từ
报复
bào fù

thực hiện trả đũa; trả thù; trả đũa; sự trả thù

Cụm từ
报废
bào fèi

loại bỏ; xử lý (thứ gì đó hỏng hoặc không dùng được)

Cụm từ
报幕
bào mù

thông báo tiết mục trong chương trình (sân khấu)

Cụm từ
报帐
bào zhàng

nộp báo cáo tài chính; nộp bảng kê chi tiêu; xin hoàn trả chi phí

Cụm từ
报帖
bào tiě

báo tin vui bằng chữ đỏ

Cụm từ
报导
bào dǎo

đưa tin (trên truyền thông); bản tin (thời sự)

Cụm từ
报审
bào shěn

báo cáo để phán xét; trình để phê duyệt

Cụm từ
报官
bào guān

báo cáo vụ án lên quan phủ (cũ)

Cụm từ
报子
bào zi

người báo tin vui (đặc biệt là báo tin đỗ đạt trong kỳ thi đình)

Cụm từ
报失
bào shī

báo cáo mất cho cơ quan liên quan

Cụm từ
报国
bào guó

cống hiến cho tổ quốc

Cụm từ
报单
bào dān

tờ khai thuế; tờ khai hoàn thuế

Cụm từ
报丧
bào sāng

báo tang

Cụm từ
报喜不报忧
bào xǐ bù bào yōu

báo tin vui không báo tin buồn; che giấu tin xấu; đưa tin xấu dưới thảm

Cụm từ
报喜
bào xǐ

báo tin vui; báo cáo thành công

Cụm từ
报告会
bào gào huì

buổi báo cáo (với diễn giả khách mời, v.v.)

Cụm từ
报告书
bào gào shū

báo cáo viết

Cụm từ
报告文学
bào gào wén xué

phóng sự

Cụm từ
报告员
bào gào yuán

người phát ngôn; phát thanh viên

Cụm từ
报告
bào gào

thông báo; báo cáo; cho biết; bản báo cáo; bài phát biểu; bài nói chuyện; bài giảng; LT:篇[pian1],份[fen4],個|个[ge4],通[tong4]

Cụm từ
报名费
bào míng fèi

phí đăng ký

Cụm từ
报名表
bào míng biǎo

đơn đăng ký; mẫu đăng ký; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
报名
bào míng

đăng ký; ghi tên; nộp đơn; đăng ký nhập học; ghi danh; tuyển

Cụm từ
报务员
bào wù yuán

nhân viên điện báo; nhân viên vô tuyến điện

Cụm từ