Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
báo cáo công trạng; được tuyên dương trong báo cáo
báo cáo có mặt; đăng ký; điểm danh
sạp báo
báo chí và tạp chí; báo chí
gọi điểm
đền đáp; báo đáp
bảng báo giá; danh sách giá; dự toán giá bằng văn bản
báo giá; giá được báo; bảng báo giá
báo cáo hoạt động đề xuất cho cơ quan chức năng (để được phê duyệt hoặc đăng ký ý định)
thông báo; bao tin
đáp lại
báo thù và xóa hận (thành ngữ)
báo thù và xóa nhục (thành ngữ)
báo thù; trả thù
nhà báo; nhà báo (cổ)
quầy báo; sạp báo
trên báo
thông báo; thông tin; báo cáo; báo chí; báo đáp; trả thù; LT: 份[fen4], 張|张[zhang1]
Chamaeleon (chòm sao)
hồ bị chặn; đập đất lở; hồ bị đắp
đập nước
quận Diêu Đô của thành phố Lâm Phần 臨汾市|临汾市[Lin2 fen2 shi4], Sơn Tây
quận Diêu Đô của thành phố Lâm Phần 臨汾市|临汾市[Lin2 fen2 shi4], Sơn Tây
họ [Yao2]; Diêu hoặc Đường Nghiêu (khoảng 2200 TCN), một trong Ngũ Đế huyền thoại 五帝[Wu3 Di4], con trai thứ hai của Đế Khốc 帝嚳|帝喾[Di4 Ku4]
ranh giới; biên giới
hào khô bên ngoài tường thành; rãnh khô
thuật phong thủy
đáng lo ngại; bấp bênh; có nguy cơ
Kansas, tiểu bang Mỹ
Kansas, tiểu bang Mỹ