Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
người giao báo
báo chí
ấp trứng; nở trứng
tờ khai thuế; mẫu khai thuế
khai báo hải quan hoặc với nhân viên thuế
khai báo thuế thu nhập; khai báo hàng chịu thuế (tại hải quan)
hạn chế xuất bản báo chí; hạn chế báo chí
tòa soạn báo (tức là một công ty); LT:家[jia1]
chào hàng; đưa ra chào hàng (thương mại)
giới báo chí; giới phóng viên; các nhà báo
đăng ký lớp học
kiểm tra kiểm dịch
báo cáo thành công từ thí sinh dự thi khoa cử (xưa); danh sách tử vong
báo cáo vụ án cho cơ quan chức năng
đảm bảo rằng bạn trả ơn nghĩa (thành ngữ)
báo hiệu bình minh
báo giờ chính xác
hoa anh thảo (Primula malacoides)
người cung cấp tin; nguồn tin
cung cấp thông tin cho tổ chức tin tức; báo tin; thông tin cung cấp cho tổ chức tin tức; tin báo
điểm số! (mệnh lệnh trong tập luyện quân sự); đếm số!
đóng góp để đền đáp ân tình
(cổ phiếu trên thị trường chứng khoán) đóng cửa ở (mức giá nhất định)
sạp báo
bản tin tóm tắt
báo cáo thành công; tuyên bố chiến thắng
báo cáo để phê bình; trình duyệt lên cấp trên để phê duyệt
đăng ký hộ khẩu; đăng ký khai sinh
quả báo không sai chạy (thành ngữ); người ta không thể tránh khỏi bị trừng phạt vì hành động sai trái
(Phật giáo) quả báo; nghiệp