Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
堪称
kān chēng

có thể được coi là; có thể nói là

Cụm từ
堪比
kān bǐ

có thể so sánh với

Cụm từ
堪忧
kān yōu

đáng lo ngại; ảm đạm

Cụm từ
堪察加柳莺
Kān chá jiā liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) loài chích lá Kamchatka (Phylloscopus examinandus)

Cụm từ
堪察加半岛
Kān chá jiā Bàn dǎo

Bán đảo Kamchatka, viễn đông nước Nga

Cụm từ
堪察加
Kān chá jiā

Kamchatka (bán đảo ở viễn đông nước Nga)

Cụm từ
堪培拉
Kān péi lā

Canberra, thủ đô của Úc

Cụm từ
kān

(dạng kết hợp) có thể; (dạng kết hợp) chịu đựng; gánh chịu; (trong 堪輿|堪舆[kan1 yu2]) trời (đối lập với đất 輿|舆[yu2])

Từ vựng
è

đập; ngăn chặn; kiểm soát

Từ vựng
ruán

giáp ranh

Từ vựng
jiē

biến thể của 階|阶[jie1]

Từ vựng
堤顶大路
dī dǐng dà lù

lối đi dạo

Cụm từ
堤防
dī fáng

đê; bờ kè; đê điều

Cụm từ
堤拉米苏
dī lā mǐ sū

tiramisu (từ mượn)

Cụm từ
堤岸
dī àn

bờ kè; bờ; đê

Cụm từ
堤坝
dī bà

đập; đê

Cụm từ

đê; Phát âm Đài Loan [ti2]

Từ vựng
堡礁
bǎo jiāo

rạn san hô chắn

Cụm từ
堡寨
bǎo zhài

đồn lũy; pháo đài; Lượng từ: 座[zuo4]

Cụm từ
堡子
bǔ zi

làng hoặc thị trấn được bao quanh bởi tường đất; ngôi làng; Phát âm Đài Loan [bao3 zi5]

Cụm từ
堡垒
bǎo lěi

pháo đài

Cụm từ

biến thể của 鋪|铺[pu4]; dùng trong tên địa danh

Danh từ riêng

làng (dùng trong tên địa danh)

Danh từ riêng
bǎo

(hình thức kết hợp) pháo đài; thành trì; (thường dùng để phiên âm -berg, -burg, v.v. trong tên địa danh); (hình thức kết hợp) burger (viết tắt của 漢堡|汉堡[han4 bao3])

Viết tắt
hòu

gò đất để đốt lửa báo hiệu

Từ vựng
dié

tường thành

Từ vựng
guō

nồi nấu chảy

Từ vựng
yīn

chôn; ụ đất; đắp đập; đóng kín

Từ vựng
chéng

biến thể của 塍[cheng2]

Từ vựng
nǎo

đồi nhỏ; dùng trong địa danh

Danh từ riêng