Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
场合
chǎng hé

tình huống; dịp; ngữ cảnh; bối cảnh; địa điểm

Cụm từ
场区应急
chǎng qū yìng jí

tình huống khẩn cấp khu vực tại chỗ (phân loại tình huống khẩn cấp cơ sở hạt nhân)

Cụm từ
场区
chǎng qū

khu vực (thể thao) của sân hoặc sân thi đấu; vùng bề mặt (sản xuất chip máy tính)

Cụm từ
场儿
chǎng r

xem 場子|场子[chang3 zi5]

Cụm từ
chǎng

nơi lớn dùng cho mục đích cụ thể; sân khấu; cảnh (của vở kịch); lượng từ cho hoạt động thể thao hoặc giải trí; lượng từ cho số lần thi

Từ vựng
méi

tường thấp

Từ vựng

ghét

Từ vựng
报馆
bào guǎn

tòa soạn báo

Cụm từ
报头
bào tóu

măng sét (của báo chí, v.v.); dòng tiêu đề

Cụm từ
报关
bào guān

khai báo hải quan

Cụm từ
报错
bào cuò

báo lỗi; cung cấp thông tin sai

Cụm từ
报录人
bào lù rén

người mang tin vui (đặc biệt là báo tin đỗ đạt trong kỳ thi hoàng gia)

Cụm từ
报录
bào lù

vé vào kỳ thi hoàng gia

Cụm từ
报销
bào xiāo

nộp báo cáo chi tiêu; xin hoàn tiền; ghi sổ xoá sổ; tiêu diệt

Cụm từ
报酬
bào chou

phần thưởng; thù lao

Cụm từ
报道摄影师
bào dào shè yǐng shī

phóng viên ảnh

Cụm từ
报道
bào dào

đưa tin (tin tức); bản tin; LT:篇[pian1],份[fen4]

Cụm từ
报载
bào zǎi

bản tin trên báo

Cụm từ
报账
bào zhàng

báo cáo chi tiêu; nộp báo cáo tài chính

Cụm từ
报警器
bào jǐng qì

thiết bị báo động (ví dụ: báo trộm hoặc báo cháy); thiết bị cảnh báo

Cụm từ
报警
bào jǐng

báo động; báo cảnh sát

Cụm từ
报请
bào qǐng

báo cáo, xin phê duyệt; đơn xin chỉ thị

Cụm từ
报话机
bào huà jī

bộ đàm; máy thu phát vô tuyến cầm tay

Cụm từ
报表
bào biǎo

biểu mẫu báo cáo; mẫu báo cáo

Cụm từ
报考
bào kǎo

đăng ký dự thi

Cụm từ
报纸报导
bào zhǐ bào dǎo

bản tin trên báo

Cụm từ
报纸
bào zhǐ

báo; chất liệu in báo; LT:份[fen4],期[qi1],張|张[zhang1]

Cụm từ
报系
bào xì

tổ hợp báo chí; tập đoàn báo chí

Cụm từ
报答
bào dá

đền đáp; báo đáp

Cụm từ
报端
bào duān

trên báo chí

Cụm từ