Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tình huống; dịp; ngữ cảnh; bối cảnh; địa điểm
tình huống khẩn cấp khu vực tại chỗ (phân loại tình huống khẩn cấp cơ sở hạt nhân)
khu vực (thể thao) của sân hoặc sân thi đấu; vùng bề mặt (sản xuất chip máy tính)
xem 場子|场子[chang3 zi5]
nơi lớn dùng cho mục đích cụ thể; sân khấu; cảnh (của vở kịch); lượng từ cho hoạt động thể thao hoặc giải trí; lượng từ cho số lần thi
tường thấp
ghét
tòa soạn báo
măng sét (của báo chí, v.v.); dòng tiêu đề
khai báo hải quan
báo lỗi; cung cấp thông tin sai
người mang tin vui (đặc biệt là báo tin đỗ đạt trong kỳ thi hoàng gia)
vé vào kỳ thi hoàng gia
nộp báo cáo chi tiêu; xin hoàn tiền; ghi sổ xoá sổ; tiêu diệt
phần thưởng; thù lao
phóng viên ảnh
đưa tin (tin tức); bản tin; LT:篇[pian1],份[fen4]
bản tin trên báo
báo cáo chi tiêu; nộp báo cáo tài chính
thiết bị báo động (ví dụ: báo trộm hoặc báo cháy); thiết bị cảnh báo
báo động; báo cảnh sát
báo cáo, xin phê duyệt; đơn xin chỉ thị
bộ đàm; máy thu phát vô tuyến cầm tay
biểu mẫu báo cáo; mẫu báo cáo
đăng ký dự thi
bản tin trên báo
báo; chất liệu in báo; LT:份[fen4],期[qi1],張|张[zhang1]
tổ hợp báo chí; tập đoàn báo chí
đền đáp; báo đáp
trên báo chí