Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
canh giữ bên quan tài
thủ môn
người gác cổng
bắt gôn; trực cổng
quân phòng thủ
toa của trưởng tàu; toa áp chót
giữ gìn sự trong sạch; bảo vệ phẩm hạnh; giữ trinh tiết
giữ gìn sự trong sạch; bảo vệ phẩm hạnh; giữ trinh tiết
keo kiệt; bủn xỉn
thần bảo vệ; thánh bảo trợ
bảo vệ; bảo hộ
cư xử đúng mực; tuân thủ quy tắc
người bảo vệ; người gác
canh gác; phòng thủ
người giữ cách cũ; người bảo thủ
bảo thủ; phản động
tuân thủ nhiệm vụ một cách vững vàng; tận tụy với công việc
giữ cuộc hẹn; giữ lời
trung thành (với kỷ niệm của hôn phu); thủy chung (người quả phụ không tái hôn)
ở nhà một mình (người phụ nữ đã kết hôn)
phòng thủ
ở nhà khi chồng đi vắng; người phụ nữ có chồng xa nhà lâu
tuân thủ pháp luật
đón giao thừa; thức suốt đêm giao thừa âm lịch
công bằng và không thiên vị
giữ gìn di sản; bảo vệ thành tựu của các thế hệ trước; tiếp tục công việc tốt; duy trì hoạt động kinh doanh
viết tắt của 守株待兔,緣木求魚|守株待兔,缘木求鱼[shou3 zhu1 dai4 tu4 , yuan2 mu4 qiu2 yu2]
canh gốc cây đợi thỏ, và leo cây bắt cá (thành ngữ); không có hành động thực tiễn nào
nghĩa đen: canh gốc cây đợi thỏ (thành ngữ); đợi cơ hội một cách thụ động; tin vào may mắn thay vì chủ động
cùng nhau canh gác và bảo vệ (thành ngữ, từ Mạnh Tử); liên hợp để phòng thủ chống kẻ xâm lược bên ngoài; giúp đỡ và bảo vệ lẫn nhau