Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tháp canh
canh gác
chịu tang cha mẹ
trực đêm
đúng giờ
phòng thủ của địch; quân đồn trú của địch
giữ sự thật thà và nghèo khó
giữ gìn thành quả của các thế hệ trước; tiếp tục công việc tốt của người đi trước
định luật bảo toàn (vật lý)
sự bảo toàn (ví dụ: năng lượng, động lượng hoặc nhiệt trong vật lý); giữ nguyên (một số lượng)
sống góa phụ; ở vậy thủ tiết
tắc kè; thạch sùng
chịu tang cha mẹ
trực đêm; canh gác ban đêm; giữ thức canh
có trách nhiệm bảo vệ đất nước (thành ngữ)
bảo vệ lãnh thổ; bảo vệ đất nước
canh giữ bên linh cữu; tuân thủ thời gian để tang
nghĩa đen: giữ miệng như chai đóng kín (thành ngữ); kín miệng; ít nói; không hé răng nửa lời
vị trí phòng thủ; phòng bị
quy tắc; quy định
chịu tang cha mẹ
tuân thủ pháp luật; tôn trọng pháp luật
lính gác; lính đồn trú
đồn trú; đứng gác; đang làm nhiệm vụ đồn trú
chờ đợi; mong đợi; theo dõi; canh chừng; chăm sóc
giữ lời hứa; đáng tin cậy
giữ lời hứa
giữ vững; phòng thủ; giữ; canh gác
trung thủy với bạn đời suốt đời
canh gác; phòng thủ; theo dõi; tuân thủ pháp luật; tuân theo (quy tắc hoặc nghi thức); gần; bên cạnh