Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
守望台
shǒu wàng tái

tháp canh

Cụm từ
守望
shǒu wàng

canh gác

Cụm từ
守服
shǒu fú

chịu tang cha mẹ

Cụm từ
守更
shǒu gēng

trực đêm

Cụm từ
守时
shǒu shí

đúng giờ

Cụm từ
守敌
shǒu dí

phòng thủ của địch; quân đồn trú của địch

Cụm từ
守拙
shǒu zhuō

giữ sự thật thà và nghèo khó

Cụm từ
守成
shǒu chéng

giữ gìn thành quả của các thế hệ trước; tiếp tục công việc tốt của người đi trước

Cụm từ
守恒定律
shǒu héng dìng lǜ

định luật bảo toàn (vật lý)

Cụm từ
守恒
shǒu héng

sự bảo toàn (ví dụ: năng lượng, động lượng hoặc nhiệt trong vật lý); giữ nguyên (một số lượng)

Cụm từ
守寡
shǒu guǎ

sống góa phụ; ở vậy thủ tiết

Cụm từ
守宫
shǒu gōng

tắc kè; thạch sùng

Cụm từ
守孝
shǒu xiào

chịu tang cha mẹ

Cụm từ
守夜
shǒu yè

trực đêm; canh gác ban đêm; giữ thức canh

Cụm từ
守土有责
shǒu tǔ yǒu zé

có trách nhiệm bảo vệ đất nước (thành ngữ)

Thành ngữ
守土
shǒu tǔ

bảo vệ lãnh thổ; bảo vệ đất nước

Cụm từ
守丧
shǒu sāng

canh giữ bên linh cữu; tuân thủ thời gian để tang

Cụm từ
守口如瓶
shǒu kǒu rú píng

nghĩa đen: giữ miệng như chai đóng kín (thành ngữ); kín miệng; ít nói; không hé răng nửa lời

Thành ngữ
守势
shǒu shì

vị trí phòng thủ; phòng bị

Cụm từ
守则
shǒu zé

quy tắc; quy định

Cụm từ
守制
shǒu zhì

chịu tang cha mẹ

Cụm từ
守分
shǒu fèn

tuân thủ pháp luật; tôn trọng pháp luật

Cụm từ
守兵
shǒu bīng

lính gác; lính đồn trú

Cụm từ
守备
shǒu bèi

đồn trú; đứng gác; đang làm nhiệm vụ đồn trú

Cụm từ
守候
shǒu hòu

chờ đợi; mong đợi; theo dõi; canh chừng; chăm sóc

Cụm từ
守信用
shǒu xìn yòng

giữ lời hứa; đáng tin cậy

Cụm từ
守信
shǒu xìn

giữ lời hứa

Cụm từ
守住
shǒu zhu

giữ vững; phòng thủ; giữ; canh gác

Cụm từ
守一而终
shǒu yī ér zhōng

trung thủy với bạn đời suốt đời

Cụm từ
shǒu

canh gác; phòng thủ; theo dõi; tuân thủ pháp luật; tuân theo (quy tắc hoặc nghi thức); gần; bên cạnh

Từ vựng