Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
An Quốc, thành phố cấp huyện ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
Angola
huyện An Cát ở Hồ Châu 湖州[Hu2 zhou1], Chiết Giang
thiên thần (từ mượn)
OnStar, hệ thống thông tin liên lạc cho xe cơ giới với nhận dạng giọng nói, định vị GPS, v.v
huyện An Cát ở Hồ Châu 湖州[Hu2 zhou1], Chiết Giang
Loạn An Sử (755-763) của 安祿山|安禄山[An1 Lu4 shan1] và 史思明[Shi3 Si1 ming2], một thất bại thảm khốc cho triều đại nhà Đường
diễn nữa (từ mượn)
an toàn và nguy hiểm; an toàn
Ankara, thủ đô của Thổ Nhĩ Kỳ
dãy Trường Sơn, còn gọi là dãy Cordillera An Nam, dãy núi tạo thành biên giới giữa Việt Nam và Lào
xem 胖大海[pang4 da4 hai3]
quận An Nam của thành phố Đài Nam 臺南市|台南市[Tai2 nan2 shi4], Đài Loan
An Nam (đô hộ phủ thời nhà Đường, nay là miền bắc Việt Nam); An Nam (vương quốc tự trị, nay là miền bắc Việt Nam, thế kỷ 10-15); An Nam (miền trung Việt Nam thời kỳ thuộc địa…
Android (hệ điều hành cho thiết bị di động)
ampe-vòng (đơn vị lực từ động)
huyện Anhua ở Ích Dương 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam
huyện Anhua ở Ích Dương 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam
giới thiệu (sản phẩm, v.v.); quảng bá
hài lòng với số phận (thành ngữ); biết thân biết phận
hài lòng với số phận; biết thân biết phận
van an toàn
mối lo ngại an ninh; cân nhắc an toàn
lưới an toàn
kính bảo hộ
Hội đồng Bảo an (Liên Hợp Quốc)
đèn an toàn
an toàn không lo lắng
xem 安然無恙|安然无恙[an1 ran2 wu2 yang4]
bình an vô sự