Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
安全港
ān quán gǎng

bến cảng an toàn; nơi ẩn náu an toàn

Cụm từ
安全气囊
ān quán qì náng

túi khí an toàn (ô tô)

Cụm từ
安全壳
ān quán ké

vỏ bọc an toàn; thùng chứa bảo vệ

Cụm từ
安全期
ān quán qī

giai đoạn an toàn; những ngày an toàn trong chu kỳ kinh nguyệt của phụ nữ (nguy cơ thụ thai thấp)

Cụm từ
安全措施
ān quán cuò shī

tính năng an toàn; biện pháp an ninh

Cụm từ
安全掣
ān quán chè

dừng khẩn cấp

Cụm từ
安全感
ān quán gǎn

cảm giác an toàn

Cụm từ
安全性
ān quán xìng

an ninh; an toàn

Cụm từ
安全帽
ān quán mào

mũ bảo hộ; LT:隻|只[zhi1],頂|顶[ding3]

Cụm từ
安全带
ān quán dài

dây an toàn; dây đai an toàn

Cụm từ
安全岛
ān quán dǎo

đảo giao thông; nơi trú ẩn cho người đi bộ

Cụm từ
安全局
ān quán jú

cục an ninh

Cụm từ
安全套
ān quán tào

bao cao su; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
安全问题
ān quán wèn tí

vấn đề an toàn; vấn đề an ninh

Cụm từ
安全
ān quán

an toàn; bảo mật; an ninh

Cụm từ
安克雷奇
Ān kè léi qí

Anchorage (thành phố ở Alaska)

Cụm từ
安克拉治
Ān kè lā zhì

Anchorage (Alaska)

Cụm từ
安倍晋三
Ān bèi Jìn sān

Abe Shinzo (1954-2022), chính trị gia đảng LDP Nhật Bản, thủ tướng 2006-2007 và từ 2012-2020

Cụm từ
安倍
Ān bèi

Abe (họ Nhật Bản)

Cụm từ
安保
ān bǎo

an ninh

Cụm từ
安仁县
Ān rén xiàn

huyện Anren ở thành phố Chenzhou 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
安仁
Ān rén

huyện An Nhân ở Chenzhou 郴州 [Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
安人
ān rén

an dân; bà chủ đất (xưa); vợ của 員外|员外[yuan2 wai4], địa chủ

Cụm từ
安之若素
ān zhī ruò sù

chịu đựng gian khổ một cách bình thản; xem sai trái một cách bình thản

Cụm từ
安乃近
ān nǎi jìn

analgin (từ mượn)

Cụm từ
安丘市
Ān qiū shì

Anqiu, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
安丘
Ān qiū

Anqiu, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
安·海瑟薇
Ān · Hǎi sè wēi

xem 安妮·海瑟薇[An1 ni2 · Hai3 se4 wei1]

Cụm từ
ān

(hình thức kết hợp) yên lặng; bình yên; làm cho yên; làm cho an tâm; an toàn; chắc chắn; khỏe mạnh; hài lòng; thỏa mãn (như trong 安於|安于[an1 yu2]); đặt (ai đó) vào vị trí phù hợp…

Viết tắt
守斋
shǒu zhāi

ăn chay

Cụm từ