Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Tòa án Dị giáo (tôn giáo)
Phong trào Cải cách (Tin Lành)
tín đồ tôn giáo; môn đồ
nghiên cứu tôn giáo
dòng tu tôn giáo; nhóm tôn giáo
nghi thức tôn giáo
tôn giáo
đền miếu; nhà thờ tổ
học giả vĩ đại được kính trọng về học vấn và phẩm hạnh
tông tộc; thành viên hoàng tộc; tông thất; nhà thờ tổ
mảnh đất
Tsongkhapa (1357-1419), lãnh đạo tôn giáo Tây Tạng, người sáng lập phái Gelugpa 格魯派|格鲁派[Ge2 lu3 pai4]
người có thành tựu học thuật hoặc nghệ thuật xuất sắc; thợ thủ công bậc thầy; người được kính trọng
quyền bá chủ
quốc gia bá chủ; mẫu quốc (của một thuộc địa)
đứng đầu gia tộc; lãnh đạo tự nhiên; người có uy tín và quyền lực trong một lĩnh vực; tông chủ
trường phái; giáo phái; mục đích; hình mẫu; tổ tiên; gia tộc; lấy làm hình mẫu (trong công việc học thuật hoặc nghệ thuật); lượng từ cho lô, mục, trường hợp (y tế hoặc pháp lý)…
(máy tính, máy chủ, v.v.) bị treo
huyện Dangchang ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc
huyện Đãng Xương ở Long Nam 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc
phóng đãng; trì hoãn
yên lặng; im lìm
nguyện vọng lớn; tham vọng lớn; hoài bão lớn
Honduras (Đài Loan)
điều tiết vĩ mô
kinh tế vĩ mô
vũ trụ; the giới ở tầm vĩ mô
vĩ mô; thuộc về vĩ mô; toàn diện
Acer, công ty máy tính Đài Loan
Acer, công ty phần cứng máy tính Đài Loan