Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
túc số
số tiền cố định; chỉ tiêu
trống định âm
đưa ra quyết định cuối cùng
huyện Dingtao ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông
huyện Dingtao ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông
biến thể của 訂閱|订阅[ding4 yue4]
tiền ký quỹ; tiền cọc (bất động sản); tiền đặt cọc thiện chí
tiền đặt cọc; thanh toán trước
tiền đặt cọc; thanh toán trước
phân tích định lượng
chia khối
số lượng; lượng cố định; khẩu phần
huyện Định Biên ở Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
huyện Định Biên ở Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
Định Viễn, một huyện ở Sở Châu 滁州[Chu2zhou1], An Huy
tên cũ của Bayanhot 巴彥浩特|巴彦浩特[Ba1 yan4 Hao4 te4] ở Nội Mông Cổ
Định Viễn, một huyện ở Sở Châu 滁州[Chu2zhou1], An Huy
đặt hàng; đặt mua
biến thể của 訂貨|订货[ding4 huo4]
phán xử một vụ án; tuyên bố phán quyết; phán quyết
kết luận cuối cùng; lập luận được chấp nhận
định hình giọng điệu
định hình giọng điệu
khẳng định chắc chắn; quan điểm được chấp nhận chung
định ngữ
đính hôn; hứa hôn
quyết định; xác định; thói quen đã thành lập; (tiếng địa phương) quyết tâm (làm gì đó)
quan điểm vững chắc; ý kiến rõ ràng
thành phố cấp địa khu Định Tây ở Cam Túc