Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 295/1680
kết nối; xâu chuỗi lại với nhau
chạy xuyên qua; một sợi dây kết nối từ đầu đến cuối; kết nối
tập trung vào; chú ý hoàn toàn
(phong thủy) ảnh hưởng có lợi, đặc biệt từ mộ tổ tiên; truyền ảnh hưởng có lợi
nghiên cứu theo thời gian
làm đến cùng; thực hiện đến cuối cùng
thực hiện; đưa vào thực tiễn; tiến hành
xuyên qua; xâu chuỗi lại
xuyên qua; đi qua; được xâu lại; thành xâu tiền 1000 đồng
háu ăn; tham lam; không thể thỏa mãn; hao hức
tham ăn; tham lam
tham lam và bủn xỉn
tham nhũng và làm trái pháp luật (thành ngữ); nhận hối lộ và bẻ cong pháp luật
tham hối lộ không giới hạn (thành ngữ); tham nhũng không kiềm chế
tham lam tiền bạc
tham sắc; đam mê nhục dục với phụ nữ
tham nhũng
tham sống sợ chết (thành ngữ); nhát gan và hèn nhát; bám víu vào cuộc sống; chỉ quan tâm đến việc bảo toàn mạng sống
biến thể er hoá của 貪玩|贪玩[tan1 wan2]
chỉ muốn vui chơi; chỉ muốn giải trí, và trốn tránh kỷ luật bản thân
tham lam vô độ (thành ngữ); tham lam và không bao giờ thỏa mãn
(về quan chức) tham nhũng và sao nhãng nhiệm vụ
tham nhũng
tham nhũng; tham ô
tham nhũng
tham lam không biết chán (thành ngữ)
theo đuổi một cách tham lam; khao khát
uống quá chén
lưu luyến; không nỡ từ bỏ (gì đó); đam mê (sự hưởng thụ, v.v.)
tham lam; tham vọng; tham lam vô độ; háo hức
tham lam không biết chán (thành ngữ); tham lam và không bao giờ thỏa mãn
tham lam
biến thể của 貪得無厭|贪得无厌[tan1 de2 wu2 yan4]
tham lam không biết chán (thành ngữ); tham lam và không bao giờ thỏa mãn
tham cái nhỏ mất cái lớn (thành ngữ)
quan chức tham nhũng, quan lại thối nát (thành ngữ); lạm dụng và tham nhũng
quan chức tham nhũng; quan lại hám lợi; quan tham
tham lam và không thể thỏa mãn (thành ngữ); tham lam và không bao giờ hài lòng
Tham lam là cội nguồn của mọi tội lỗi
tham lam; tham vọng; ngốn nghiến; không thể thỏa mãn; ham mê
cướp công lao của người khác (thành ngữ)
tham nhiều nhai không nát (thành ngữ)
tham lam; tìm kiếm (tiền tài, danh vọng)
tham ăn
háu ăn; người tham ăn
người tham ăn
háu ăn; phàm ăn
tham ô
có khao khát mãnh liệt; thèm muốn; tham lam; tham nhũng
vận chuyển (để bán); buôn lậu (thứ gì)
máy bán hàng tự động
buôn bán người
bán; buôn bán; mua bán
buôn lậu (hàng hóa); mua bán bất hợp pháp
buôn bán ma tuý; mua bán ma tuý; thương mại thuốc phiện
kẻ buôn lậu; người buôn bán; con buôn; người bán rong
buôn bán trẻ em
nghĩa đen: người bán rong và người khuân vác; dân thường; tầng lớp thấp
người bán rong và dân thường; tầng lớp thấp
người bán rong; người bán hàng rong
bán
kinh doanh; mua bán; buôn bán; bán lẻ; bán rong
xe tải chở hàng
tàu chở hàng; tàu hàng
vận chuyển hàng hóa; hàng hóa; vật phẩm được vận chuyển
tàu chở hàng; tàu hàng; LT:艘[sou1]
hàng hóa
xe tải; xe van; toa hàng
hàng hóa; (miệt thị) thứ; rác rưởi
khoang hàng; khoang chở hàng (của máy bay)
tàu chở hàng; tàu vận tải
trạm vận chuyển hàng hóa