Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
trả lời; đáp lại; phản hồi; câu trả lời
địa vị bình đẳng; đối xử bình đẳng; ngang bằng (theo pháp luật); công bằng; có đi có lại
đối lập; phản nghĩa; bên đối diện (trong một cuộc xung đột)
phản đối; đối lập; chống lại; tương phản; đối ngược tương đối; đối kháng; hoàn toàn trái ngược
pháo phòng không
hỏa lực phòng không; bắn máy bay địch
trục đối xứng; trục trung tâm (trong kiến trúc Trung Quốc)
đối xứng (như một phẩm chất thẩm mỹ)
không gian đối xứng (toán)
phá vỡ đối xứng (vật lý)
tính đối xứng
đối xứng; cân đối
lác mắt; hợp ý
lời thoại (trong phim hoặc vở kịch)
nghĩa đen: kê đúng thuốc cho bệnh (thành ngữ); nghĩa bóng: nghiên cứu vấn đề để tìm cách giải quyết đúng; phải có bước đi thích hợp
nghĩa đen: kê đúng thuốc cho bệnh (thành ngữ); nghĩa bóng: nghiên cứu vấn đề để tìm cách giải quyết đúng; phải có bước đi thích hợp
chẩn đoán đúng; kê đơn thuốc đúng cho bệnh; phù hợp với bệnh tình
(thực vật) bố trí lá mọc đối; xếp lá thành cặp
nghĩa đen: đàn gảy tai trâu (thành ngữ); nghĩa bóng: dâng món ngon cho người không biết thưởng thức; đàn gảy tai trâu; ngọc trai trước mặt lợn; rao giảng cho người không muốn…
bảng so sánh
nhóm đối chứng
đối chiếu; so sánh; đặt cạnh nhau để so sánh (như văn bản song song); kiểm tra
lấy nét (máy ảnh)
dùng đầu thuốc lá đang cháy của người khác để châm thuốc của mình
nhắm vào; nhắm mục tiêu; chỉ vào; hướng vào; đăng ký; căn chỉnh (kỹ thuật cơ khí)
ở trạng thái cân bằng; triệt tiêu (các lực đối lập) (vật lý)
tầng đối lưu; đỉnh tầng đối lưu
tầng đối lưu; khí quyển dưới
đối lưu
quỹ phòng ngừa rủi ro