Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
对答
duì dá

trả lời; đáp lại; phản hồi; câu trả lời

Cụm từ
对等
duì děng

địa vị bình đẳng; đối xử bình đẳng; ngang bằng (theo pháp luật); công bằng; có đi có lại

Cụm từ
对立面
duì lì miàn

đối lập; phản nghĩa; bên đối diện (trong một cuộc xung đột)

Cụm từ
对立
duì lì

phản đối; đối lập; chống lại; tương phản; đối ngược tương đối; đối kháng; hoàn toàn trái ngược

Cụm từ
对空火器
duì kōng huǒ qì

pháo phòng không

Cụm từ
对空射击
duì kōng shè jī

hỏa lực phòng không; bắn máy bay địch

Cụm từ
对称轴
duì chèn zhóu

trục đối xứng; trục trung tâm (trong kiến trúc Trung Quốc)

Cụm từ
对称美
duì chèn měi

đối xứng (như một phẩm chất thẩm mỹ)

Cụm từ
对称空间
duì chèn kōng jiān

không gian đối xứng (toán)

Cụm từ
对称破缺
duì chèn pò quē

phá vỡ đối xứng (vật lý)

Cụm từ
对称性
duì chèn xìng

tính đối xứng

Cụm từ
对称
duì chèn

đối xứng; cân đối

Cụm từ
对眼
duì yǎn

lác mắt; hợp ý

Cụm từ
对白
duì bái

lời thoại (trong phim hoặc vở kịch)

Cụm từ
对症发药
duì zhèng fā yào

nghĩa đen: kê đúng thuốc cho bệnh (thành ngữ); nghĩa bóng: nghiên cứu vấn đề để tìm cách giải quyết đúng; phải có bước đi thích hợp

Thành ngữ
对症下药
duì zhèng xià yào

nghĩa đen: kê đúng thuốc cho bệnh (thành ngữ); nghĩa bóng: nghiên cứu vấn đề để tìm cách giải quyết đúng; phải có bước đi thích hợp

Thành ngữ
对症
duì zhèng

chẩn đoán đúng; kê đơn thuốc đúng cho bệnh; phù hợp với bệnh tình

Cụm từ
对生
duì shēng

(thực vật) bố trí lá mọc đối; xếp lá thành cặp

Cụm từ
对牛弹琴
duì niú tán qín

nghĩa đen: đàn gảy tai trâu (thành ngữ); nghĩa bóng: dâng món ngon cho người không biết thưởng thức; đàn gảy tai trâu; ngọc trai trước mặt lợn; rao giảng cho người không muốn…

Thành ngữ
对照表
duì zhào biǎo

bảng so sánh

Cụm từ
对照组
duì zhào zǔ

nhóm đối chứng

Cụm từ
对照
duì zhào

đối chiếu; so sánh; đặt cạnh nhau để so sánh (như văn bản song song); kiểm tra

Cụm từ
对焦
duì jiāo

lấy nét (máy ảnh)

Cụm từ
对火
duì huǒ

dùng đầu thuốc lá đang cháy của người khác để châm thuốc của mình

Cụm từ
对准
duì zhǔn

nhắm vào; nhắm mục tiêu; chỉ vào; hướng vào; đăng ký; căn chỉnh (kỹ thuật cơ khí)

Cụm từ
对消
duì xiāo

ở trạng thái cân bằng; triệt tiêu (các lực đối lập) (vật lý)

Cụm từ
对流层顶
duì liú céng dǐng

tầng đối lưu; đỉnh tầng đối lưu

Cụm từ
对流层
duì liú céng

tầng đối lưu; khí quyển dưới

Cụm từ
对流
duì liú

đối lưu

Cụm từ
对冲基金
duì chōng jī jīn

quỹ phòng ngừa rủi ro

Cụm từ