Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng

(cổ) trợ từ cuối câu biểu thị thái độ nghi ngờ

Từ vựng

cư trú; ở (một vị trí nhất định); tích trữ; đứng yên; nơi ở; nhà; hàng ăn; lượng từ cho phòng ngủ

Từ vựng
屄样儿
bī yàng r

(thô tục, xúc phạm) vẻ ngoài đáng ghét của một người

Tiếng lóng xã hội
屄屄
bī bi

(thô tục) nói huyên thuyên; nói nhảm

Tiếng lóng xã hội

lồn (thô tục)

Tiếng lóng xã hội
屁颠屁颠
pì diān pì diān

nghĩa đen: mông nảy; (cường điệu khẩu ngữ) luồn cúi; háo hức; dễ dãi; tự mãn

Khẩu ngữ
屁轻
pì qīng

rất nhẹ

Cụm từ
屁话
pì huà

vớ vẩn; nhảm nhí

Cụm từ
屁股蹲儿
pì gu dūn r

(tiếng địa phương) ngã mông; ngã sõng soài

Cụm từ
屁股蛋
pì gu dàn

mông; phần mông

Cụm từ
屁股眼
pì gu yǎn

hậu môn

Cụm từ
屁股决定脑袋
pì gu jué dìng nǎo dai

nghĩa đen: mông quyết định cái đầu (thành ngữ); nghĩa bóng: lập trường của một người phụ thuộc vào nơi họ ngồi; quan điểm của một người được định hình bởi hoàn cảnh của họ

Thành ngữ
屁股
pì gu

mông; phần dưới; phần sau

Cụm từ
屁精
pì jīng

(tiếng lóng) gay; ẻo lả; đồng tính; viết tắt của 馬屁精|马屁精[ma3 pi4 jing1]

Tiếng lóng xã hội
屁眼儿
pì yǎn r

biến thể er hoá của 屁眼[pi4 yan3]

Cụm từ
屁眼
pì yǎn

hậu môn

Cụm từ
屁滚尿流
pì gǔn niào liú

sợ đến mức tè cả ra quần (thành ngữ); sợ phát khiếp

Thành ngữ
屁民
pì mín

(tiếng lóng) thường dân; tầng lớp thấp; kẻ vô danh tiểu tốt

Tiếng lóng xã hội
屁屁
pì pi

(cách gọi của trẻ em) mông; đít

Cụm từ
屁墩儿
pì dūn r

(phương ngữ) ngã dập mông

Cụm từ
屁事
pì shì

(thô tục) chuyện vặt; chuyện nhỏ; chuyện chết tiệt; món chết tiệt

Tiếng lóng xã hội

đánh rắm; đầy hơi; vô lý; (thường phủ định) cái gì; (không) một thứ chết tiệt nào

Từ vựng
局麻药
jú má yào

thuốc gây tê cục bộ

Cụm từ
局麻
jú má

gây tê cục bộ (viết tắt của 局部麻醉[ju2 bu4 ma2 zui4])

Viết tắt
局面
jú miàn

khía cạnh; giai đoạn; tình hình

Cụm từ
局限于
jú xiàn yú

bị giới hạn ở

Cụm từ
局限性
jú xiàn xìng

giới hạn; (y học) khu trú

Cụm từ
局限
jú xiàn

giới hạn; hạn chế; ràng buộc cái gì trong phạm vi nhất định

Cụm từ
局长
jú zhǎng

cục trưởng; LT:位[wei4],個|个[ge4]

Cụm từ
局部麻醉剂
jú bù má zuì jì

thuốc gây tê cục bộ

Cụm từ