Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
dãy núi; LT:條|条[tiao2]
gỗ hồ đào
(cách gọi cũ) các dân tộc bản địa Đài Loan; thổ dân Đài Loan; viết tắt của 山地同胞[shan1 di4 tong2 bao1]
(động vật) hoẵng Reeves (Muntiacus reevesi); hoẵng Trung Quốc
râu dê
len casơmia
Ma Kết (chòm sao và cung hoàng đạo); Biến thể tiếng Nhật của 魔羯座
con dê; (thể dục dụng cụ) ngựa gỗ cỡ nhỏ
quả măng cụt
núi cùng sông tận (thành ngữ); đường cùng; không có lối thoát
sơn thần
thề yêu nhau đến chết (thành ngữ); lời thề yêu thương vĩnh cửu; thề trước tất cả các vị thần
(loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu hoàng đế núi (Ducula badia)
Yamada (họ Nhật Bản)
rùa mai mềm cổ sọc (Palea steindachneri)
rùa mai mềm cổ sọc (Palea steindachneri)
sơn hào hải vị (thành ngữ); (ví von) một bữa tiệc thịnh soạn đầy món ngon
sơn hào hải vị; đặc sản cao lương từ nơi xa
sư tử núi
đầu hồi
cháy rừng; lửa rừng
vùng nông thôn; khu vực hoang dã
suối núi
(thông tục) thung lũng hẻo lánh; nơi khỉ ho cò gáy
thung lũng; khe núi; vùng núi
nghĩa đen: núi non tươi đẹp, sông nước trong lành (thành ngữ); nghĩa bóng: phong cảnh hữu tình
quận Shanhaiguan của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇島市|秦皇岛市[Qin2 huang2 dao3 shi4], Hà Bắc
Sơn Hải Quan ở Hà Bắc, điểm tận cùng phía đông của Vạn Lý Trường Thành thời Minh; quận Sơn Hải Quan của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇島市|秦皇岛市[Qin2 huang2 dao3 shi4], Hà Bắc
Sơn Hải Kinh, có lẽ được biên soạn khoảng năm 500 TCN-200 TCN, chứa đựng nhiều nội dung về địa lý, thần thoại, ma thuật, phong tục tập quán phổ biến v.v
trận lũ lớn do dòng nước xối xả từ núi sau mưa to hoặc tuyết tan