Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
山脉
shān mài

dãy núi; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
山胡桃木
shān hú táo mù

gỗ hồ đào

Cụm từ
山胞
shān bāo

(cách gọi cũ) các dân tộc bản địa Đài Loan; thổ dân Đài Loan; viết tắt của 山地同胞[shan1 di4 tong2 bao1]

Viết tắt
山羌
shān qiāng

(động vật) hoẵng Reeves (Muntiacus reevesi); hoẵng Trung Quốc

Cụm từ
山羊胡子
shān yáng hú zi

râu dê

Cụm từ
山羊绒
shān yáng róng

len casơmia

Cụm từ
山羊座
Shān yáng zuò

Ma Kết (chòm sao và cung hoàng đạo); Biến thể tiếng Nhật của 魔羯座

Cụm từ
山羊
shān yáng

con dê; (thể dục dụng cụ) ngựa gỗ cỡ nhỏ

Cụm từ
山竹
shān zhú

quả măng cụt

Cụm từ
山穷水尽
shān qióng shuǐ jìn

núi cùng sông tận (thành ngữ); đường cùng; không có lối thoát

Thành ngữ
山神
shān shén

sơn thần

Cụm từ
山盟海誓
shān méng hǎi shì

thề yêu nhau đến chết (thành ngữ); lời thề yêu thương vĩnh cửu; thề trước tất cả các vị thần

Thành ngữ
山皇鸠
shān huáng jiū

(loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu hoàng đế núi (Ducula badia)

Cụm từ
山田
Shān tián

Yamada (họ Nhật Bản)

Cụm từ
山瑞鳖
shān ruì biē

rùa mai mềm cổ sọc (Palea steindachneri)

Cụm từ
山瑞
shān ruì

rùa mai mềm cổ sọc (Palea steindachneri)

Cụm từ
山珍海错
shān zhēn hǎi cuò

sơn hào hải vị (thành ngữ); (ví von) một bữa tiệc thịnh soạn đầy món ngon

Thành ngữ
山珍海味
shān zhēn hǎi wèi

sơn hào hải vị; đặc sản cao lương từ nơi xa

Cụm từ
山狮
shān shī

sư tử núi

Cụm từ
山墙
shān qiáng

đầu hồi

Cụm từ
山火
shān huǒ

cháy rừng; lửa rừng

Cụm từ
山泽
shān zé

vùng nông thôn; khu vực hoang dã

Cụm từ
山涧
shān jiàn

suối núi

Cụm từ
山沟沟
shān gōu gōu

(thông tục) thung lũng hẻo lánh; nơi khỉ ho cò gáy

Cụm từ
山沟
shān gōu

thung lũng; khe núi; vùng núi

Cụm từ
山清水秀
shān qīng shuǐ xiù

nghĩa đen: núi non tươi đẹp, sông nước trong lành (thành ngữ); nghĩa bóng: phong cảnh hữu tình

Thành ngữ
山海关区
Shān hǎi guān qū

quận Shanhaiguan của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇島市|秦皇岛市[Qin2 huang2 dao3 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
山海关
Shān hǎi guān

Sơn Hải Quan ở Hà Bắc, điểm tận cùng phía đông của Vạn Lý Trường Thành thời Minh; quận Sơn Hải Quan của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇島市|秦皇岛市[Qin2 huang2 dao3 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
山海经
Shān hǎi Jīng

Sơn Hải Kinh, có lẽ được biên soạn khoảng năm 500 TCN-200 TCN, chứa đựng nhiều nội dung về địa lý, thần thoại, ma thuật, phong tục tập quán phổ biến v.v

Cụm từ
山洪
shān hóng

trận lũ lớn do dòng nước xối xả từ núi sau mưa to hoặc tuyết tan

Cụm từ