Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
dãy núi cao
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ nâu (Passer rutilans)
chân núi
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích đầu sọc (Prinia criniger)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện núi cao (Anthus sylvanus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi rừng (Dendronanthus indicus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích núi Trung Quốc (Rhopophilus pekinensis)
khỉ đầu chó mandrill (Mandrillus sphinx); linh hồn núi huyền thoại
nhân vật kiệt xuất (của một thế hệ, v.v.); (cách xưng hô tôn kính)
cao như núi và sâu như biển (thành ngữ); sự rộng lớn vô hạn
nghĩa đen: núi cao và nước xiết; đảm nhận nhiệm vụ hoặc hành trình gian nan (thành ngữ)
cao như núi và dài như sông (thành ngữ); bóng gió cao quý và sâu rộng
dáng núi
núi đổ cây hư (thành ngữ); một bậc thánh nhân qua đời
đỉnh núi
đỉnh đồi
rất ồn ào; rất náo nhiệt
(thực vật) chi Mercurialis, họ thầu dầu
nghĩa đen: núi xanh nước biếc (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh sắc tươi đẹp và sống động
tai nạn trên núi
gà lôi Reeves (Syrmaticus reevesii); (tiếng địa phương) gà lôi
gà lôi
chim ngô
Huyện Shanyang ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
Quận Shanyang của thành phố Jiaozuo 焦作市[Jiao1 zuo4 shi4], Hà Nam
Quận Shanyang của thành phố Jiaozuo 焦作市[Jiao1 zuo4 Shi4], Hà Nam; Huyện Shanyang ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
huyện Shanyin ở Shuozhou 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây
huyện Shanyin ở Shuozhou 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây
một góc núi
cổng chính của chùa (Phật giáo); chùa