Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
山本五十六
Shān běn Wǔ shí liù

YAMAMOTO Isoroku (1884-1943), đô đốc Nhật Bản

Cụm từ
山本
Shān běn

Yamamoto (họ Nhật Bản)

Cụm từ
山明水秀
shān míng shuǐ xiù

nghĩa đen: núi non tươi đẹp, nước chảy trong veo (thành ngữ); nghĩa bóng: phong cảnh đẹp mê hồn

Thành ngữ
山旮旯
shān gā lá

hốc núi

Cụm từ
山斑鸠
shān bān jiū

(loài chim ở Trung Quốc) chim cu gáy viễn đông (Streptopelia orientalis)

Cụm từ
山形县
Shān xíng xiàn

tỉnh Yamagata ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản

Cụm từ
山形
Shān xíng

tỉnh Yamagata ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản

Cụm từ
山川
shān chuān

núi sông; cảnh quan

Cụm từ
山巅
shān diān

đỉnh núi

Cụm từ
山峦重叠
shān luán chóng dié

dãy núi cao chồng chéo (thành ngữ)

Thành ngữ
山峦
shān luán

dãy núi; chuỗi đỉnh núi liên tục

Cụm từ
山岳
shān yuè

núi; đồi; ngọn núi cao

Cụm từ
山岭
shān lǐng

sống núi

Cụm từ
山嵛菜
shān yú cài

biến thể của 山萮菜[shan1 yu2 cai4]

Cụm từ
山岚
shān lán

(văn học) sương núi

Cụm từ
山崩
shān bēng

lở đất; sạt lở

Cụm từ
山崖
shān yá

vách đá

Cụm từ
山崎
Shān qí

Yamazaki hoặc Yamasaki (họ Nhật Bản)

Cụm từ
山峡
shān xiá

hẻm núi; hẻm vực; thung lũng núi

Cụm từ
山峰
shān fēng

đỉnh (núi)

Cụm từ
山冈
shān gāng

gò đống; đồi nhỏ

Cụm từ
山寨货
shān zhài huò

hàng giả; sản phẩm nhái hoặc giả mạo

Cụm từ
山寨机
shān zhài jī

điện thoại nhái; điện thoại giả

Cụm từ
山寨
shān zhài

làng trên núi có phòng thủ; sơn trại (đặc biệt của thổ phỉ); (bóng) hàng nhái; hàng giả; bắt chước

Cụm từ
山子
shān zi

vườn đá; hòn non bộ

Cụm từ
山奈钾
shān nài jiǎ

kali xyanua KCN

Cụm từ
山奈
shān nài

(từ mượn) xianua

Cụm từ
山外有山,天外有天
shān wài yǒu shān , tiān wài yǒu tiān

(thành ngữ) dù cái gì đó tốt đến đâu, luôn có cái gì đó tốt hơn; trong thế giới rộng lớn có người tài giỏi hơn mình

Thành ngữ
山壑
shān hè

hẻm núi; thung lũng

Cụm từ
山坞
shān wù

góc khuất; vịnh nhỏ (trong đồi núi)

Cụm từ