Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hang lớn; hang động
một trận lở đất
trấn Shanhe ở huyện Trịnh Ninh 正寧縣|正宁县[Zheng4 ning2 xian4], Khánh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
núi sông; cả đất nước
thơ sơn thủy, thể loại thơ cổ điển Trung Quốc
tranh phong cảnh
nước từ trên núi; núi và sông; cảnh sắc; phong cảnh
cây sồi
bài hát dân gian; bài hát miền núi
họ hồng xiêm (thực vật)
thạch sơn tra, một loại thạch ngọt phổ biến ở miền bắc Trung Quốc, làm từ quả sơn tra Trung Quốc
sơn tra Trung Quốc (Crataegus pinnatifida)
Hynobius formosanus; kỳ giông Đài Loan
sorbitol C6H14O6 (chất thay thế đường và thuốc nhuận tràng nhẹ)
kali sorbat, E202 (một chất bảo quản thực phẩm)
tỉnh Yamanashi, Nhật Bản
cây thanh lương trà (chi Sorbus)
sườn núi
chòm sao Mensa
cây hồ đào
Kaempferia galanga, một trong bốn loài thực vật được biết đến với tên riềng
biến thể của 山楂[shan1 zha1]
núi rừng; rừng núi
Đại học Khoa học và Công nghệ Sơn Đông
Sơn Đông, tỉnh ở đông bắc Trung Quốc, tên gọi tắt 魯|鲁[Lu3], thủ phủ Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2]
Đại học Sơn Đông
bán đảo Sơn Đông
Sơn Đông, tỉnh ở đông bắc Trung Quốc, tên gọi tắt 魯|鲁[Lu3], thủ phủ Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2]
thôn làng miền núi
(Đài Loan) "kiểu tóc Yamamoto", giống kiểu cắt cua, nhưng các phần có độ dài bằng nhau (không cắt ngắn hai bên và sau gáy), được cho là đặt theo tên Đô đốc Yamamoto 山本五十六[Shan1…