Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
山洞
shān dòng

hang lớn; hang động

Cụm từ
山泥倾泻
shān ní qīng xiè

một trận lở đất

Cụm từ
山河镇
Shān hé zhèn

trấn Shanhe ở huyện Trịnh Ninh 正寧縣|正宁县[Zheng4 ning2 xian4], Khánh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc

Cụm từ
山河
shān hé

núi sông; cả đất nước

Cụm từ
山水诗
shān shuǐ shī

thơ sơn thủy, thể loại thơ cổ điển Trung Quốc

Cụm từ
山水画
shān shuǐ huà

tranh phong cảnh

Cụm từ
山水
shān shuǐ

nước từ trên núi; núi và sông; cảnh sắc; phong cảnh

Cụm từ
山毛榉
shān máo jǔ

cây sồi

Cụm từ
山歌
shān gē

bài hát dân gian; bài hát miền núi

Cụm từ
山榄科
shān lǎn kē

họ hồng xiêm (thực vật)

Cụm từ
山楂糕
shān zhā gāo

thạch sơn tra, một loại thạch ngọt phổ biến ở miền bắc Trung Quốc, làm từ quả sơn tra Trung Quốc

Cụm từ
山楂
shān zhā

sơn tra Trung Quốc (Crataegus pinnatifida)

Cụm từ
山椒鱼
shān jiāo yú

Hynobius formosanus; kỳ giông Đài Loan

Cụm từ
山梨醇
shān lí chún

sorbitol C6H14O6 (chất thay thế đường và thuốc nhuận tràng nhẹ)

Cụm từ
山梨酸钾
shān lí suān jiǎ

kali sorbat, E202 (một chất bảo quản thực phẩm)

Cụm từ
山梨县
Shān lí xiàn

tỉnh Yamanashi, Nhật Bản

Cụm từ
山梨
shān lí

cây thanh lương trà (chi Sorbus)

Cụm từ
山梁
shān liáng

sườn núi

Cụm từ
山案座
Shān àn zuò

chòm sao Mensa

Cụm từ
山核桃
shān hé tao

cây hồ đào

Cụm từ
山柰
shān nài

Kaempferia galanga, một trong bốn loài thực vật được biết đến với tên riềng

Cụm từ
山查
shān zhā

biến thể của 山楂[shan1 zha1]

Cụm từ
山林
shān lín

núi rừng; rừng núi

Cụm từ
山东科技大学
Shān dōng Kē jì Dà xué

Đại học Khoa học và Công nghệ Sơn Đông

Cụm từ
山东省
Shān dōng Shěng

Sơn Đông, tỉnh ở đông bắc Trung Quốc, tên gọi tắt 魯|鲁[Lu3], thủ phủ Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2]

Cụm từ
山东大学
Shān dōng Dà xué

Đại học Sơn Đông

Cụm từ
山东半岛
Shān dōng Bàn dǎo

bán đảo Sơn Đông

Cụm từ
山东
Shān dōng

Sơn Đông, tỉnh ở đông bắc Trung Quốc, tên gọi tắt 魯|鲁[Lu3], thủ phủ Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2]

Cụm từ
山村
shān cūn

thôn làng miền núi

Cụm từ
山本头
Shān běn tóu

(Đài Loan) "kiểu tóc Yamamoto", giống kiểu cắt cua, nhưng các phần có độ dài bằng nhau (không cắt ngắn hai bên và sau gáy), được cho là đặt theo tên Đô đốc Yamamoto 山本五十六[Shan1…

Cụm từ