Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(thành ngữ) hành trình dài và gian khổ
núi và đồng ruộng
vùng núi
Scientology
santonin (từ mượn)
đường núi
sơn tặc
mèo rừng; mèo bobcat; mèo báo
Thung lũng, thủ phủ của Anguilla
thung lũng; hẻm núi
Tỉnh Sơn Tây (Shansi) ở miền bắc Trung Quốc, giữa Hà Bắc và Thiểm Tây, viết tắt: 晉|晋[Jin4], thủ phủ Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2]
Shansitherium fuguensis (hươu cao cổ thời kỳ đầu)
Đại học Sơn Tây
tỉnh Sơn Tây ở miền bắc Trung Quốc, giữa Hà Bắc và Thiểm Tây, viết tắt 晉|晋[Jin4], thủ phủ Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2]
đi bộ đường núi
cây dương xỉ tổ yến (Asplenium nidus)
(phương ngữ) khoai tây; người quê mùa; chất phác
Dioscorea polystachya; khoai từ
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lam núi (Cyornis whitei)
mù tạt wasabi
mù tạt wasabi
quả mâm xôi
nhà trang viên; biệt thự; (dùng trong tên khách sạn)
hoa trà
hoa trà
Cornus officinalis; táo núi chua; thảo dược liên quan đến trường thọ
khoai lang
chân núi
lưng chừng núi
dãy núi