Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
引逗
yǐn dòu

trêu chọc; dẫn dắt; chọc ghẹo

Cụm từ
引退
yǐn tuì

nghỉ hưu; rút lui

Cụm từ
引述
yǐn shù

trích dẫn

Cụm từ
引路
yǐn lù

dẫn đường; chỉ đường

Cụm từ
引起
yǐn qǐ

gây ra; dẫn đến; khiến cho; kích thích

Cụm từ
引证
yǐn zhèng

trích dẫn; trích dẫn làm chứng

Cụm từ
引语
yǐn yǔ

trích dẫn

Cụm từ
引诱
yǐn yòu

bắt ép (ai đó làm điều xấu); dụ dỗ (vào bẫy); quyến rũ

Cụm từ
引言
yǐn yán

lời nói đầu; giới thiệu

Cụm từ
引见
yǐn jiàn

giới thiệu (ai đó); (đặc biệt) trình diện hoàng đế

Cụm từ
引蛇出洞
yǐn shé chū dòng

nghĩa đen: dụ rắn ra khỏi hang; vạch trần kẻ ác (thành ngữ)

Thành ngữ
引号完毕
yǐn hào wán bì

hết trích dẫn; kết thúc trích dẫn

Cụm từ
引号完
yǐn hào wán

hết trích dẫn; kết thúc trích dẫn

Cụm từ
引号
yǐn hào

dấu ngoặc kép (dấu câu)

Cụm từ
引荐
yǐn jiàn

giới thiệu ai đó; cung cấp thư giới thiệu

Cụm từ
引着
yǐn zháo

châm lửa; đốt cháy

Cụm từ
引脚
yǐn jiǎo

chân kết nối; chân pin (phần cứng máy tính)

Cụm từ
引而不发
yǐn ér bù fā

kéo cung mà không bắn (thành ngữ từ Mạnh Tử); sẵn sàng chờ hành động; làm cho có lệ; luyện tập; chạy thử

Thành ngữ
引线穿针
yǐn xiàn chuān zhēn

xâu kim (nghĩa đen); (ví von) làm trung gian

Cụm từ
引线
yǐn xiàn

dây cháy chậm (cho thiết bị nổ); dây điện; người trung gian; chất xúc tác; (tiếng địa phương) kim khâu

Cụm từ
引经据典
yǐn jīng jù diǎn

nghĩa đen: trích dẫn kinh điển; trích chương mục và câu (thành ngữ)

Thành ngữ
引种
yǐn zhòng

(nông nghiệp) trồng một giống đã được giới thiệu

Cụm từ
引发
yǐn fā

dẫn đến; kích hoạt; khởi đầu; gây ra; gợi lên (cảm xúc)

Cụm từ
引申义
yǐn shēn yì

nghĩa mở rộng (của một biểu đạt); nghĩa phái sinh

Cụm từ
引申
yǐn shēn

mở rộng (nghĩa của một từ, phép loại suy, v.v.); phái sinh

Cụm từ
引用句
yǐn yòng jù

câu trích dẫn

Cụm từ
引用
yǐn yòng

trích dẫn; dẫn chứng; giới thiệu; bổ nhiệm; (tin học) tham chiếu

Cụm từ
引产
yǐn chǎn

gây chuyển dạ (sinh nở)

Cụm từ
引理
yǐn lǐ

bổ đề (toán học)

Cụm từ
引玉之砖
yǐn yù zhī zhuān

nghĩa đen: ném một viên gạch để khơi gợi người khác đưa ra ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: một gợi ý khiêm tốn nhằm khuyến khích người khác đưa ra ý tưởng hay hơn

Thành ngữ