Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
trêu chọc; dẫn dắt; chọc ghẹo
nghỉ hưu; rút lui
trích dẫn
dẫn đường; chỉ đường
gây ra; dẫn đến; khiến cho; kích thích
trích dẫn; trích dẫn làm chứng
trích dẫn
bắt ép (ai đó làm điều xấu); dụ dỗ (vào bẫy); quyến rũ
lời nói đầu; giới thiệu
giới thiệu (ai đó); (đặc biệt) trình diện hoàng đế
nghĩa đen: dụ rắn ra khỏi hang; vạch trần kẻ ác (thành ngữ)
hết trích dẫn; kết thúc trích dẫn
hết trích dẫn; kết thúc trích dẫn
dấu ngoặc kép (dấu câu)
giới thiệu ai đó; cung cấp thư giới thiệu
châm lửa; đốt cháy
chân kết nối; chân pin (phần cứng máy tính)
kéo cung mà không bắn (thành ngữ từ Mạnh Tử); sẵn sàng chờ hành động; làm cho có lệ; luyện tập; chạy thử
xâu kim (nghĩa đen); (ví von) làm trung gian
dây cháy chậm (cho thiết bị nổ); dây điện; người trung gian; chất xúc tác; (tiếng địa phương) kim khâu
nghĩa đen: trích dẫn kinh điển; trích chương mục và câu (thành ngữ)
(nông nghiệp) trồng một giống đã được giới thiệu
dẫn đến; kích hoạt; khởi đầu; gây ra; gợi lên (cảm xúc)
nghĩa mở rộng (của một biểu đạt); nghĩa phái sinh
mở rộng (nghĩa của một từ, phép loại suy, v.v.); phái sinh
câu trích dẫn
trích dẫn; dẫn chứng; giới thiệu; bổ nhiệm; (tin học) tham chiếu
gây chuyển dạ (sinh nở)
bổ đề (toán học)
nghĩa đen: ném một viên gạch để khơi gợi người khác đưa ra ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: một gợi ý khiêm tốn nhằm khuyến khích người khác đưa ra ý tưởng hay hơn