Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nghĩa đen: dẫn sói vào nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: dẫn nguồn gây rắc rối vào
nghĩa đen: dẫn chó vào trại (thành ngữ); nghĩa bóng: dẫn nguồn gây rắc rối vào
điểm bùng phát
kíp nổ
kích nổ; phát nổ
châm ngòi; đốt cháy; (nghĩa bóng) làm bùng phát (tranh luận, xung đột v.v.)
ngòi nổ (cho chất nổ); (nghĩa bóng) nguyên nhân trực tiếp; giọt nước tràn ly
chuốc họa vào thân
củi mồi lửa
châm lửa; đốt lửa
dẫn độ
rút chất lỏng; (y học) thực hiện thủ thuật dẫn lưu; thu hút lưu lượng trực tuyến
kênh tưới tiêu
tự sát
kỹ thuật dẫn nước; kỹ thuật tưới tiêu
nghĩa đen: dẫn nước vào tường; tự chuốc lấy rắc rối (thành ngữ)
hoa tiêu cho tàu; kênh dẫn nước; lấy nước (để tưới tiêu)
lối dẫn lên cầu
mồi lửa (để nhóm lửa)
trích dẫn; trích nguồn
lời nói gián tiếp (trong ngữ pháp)
nắp capo; mũi xe
động cơ (từ mượn); LT:臺|台[tai2]
trích dẫn; dẫn chứng; tham khảo
mục lục (từ mượn)
sector khởi động
người hướng dẫn; hướng dẫn viên
hướng dẫn; dẫn dắt; dẫn đi; khởi động; giới thiệu; sơ lược
phần mở đầu; sơ lược; lời mở
tránh gây nghi ngờ