Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
引狼入室
yǐn láng rù shì

nghĩa đen: dẫn sói vào nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: dẫn nguồn gây rắc rối vào

Thành ngữ
引狗入寨
yǐn gǒu rù zhài

nghĩa đen: dẫn chó vào trại (thành ngữ); nghĩa bóng: dẫn nguồn gây rắc rối vào

Thành ngữ
引爆点
yǐn bào diǎn

điểm bùng phát

Cụm từ
引爆装置
yǐn bào zhuāng zhì

kíp nổ

Cụm từ
引爆
yǐn bào

kích nổ; phát nổ

Cụm từ
引燃
yǐn rán

châm ngòi; đốt cháy; (nghĩa bóng) làm bùng phát (tranh luận, xung đột v.v.)

Cụm từ
引火线
yǐn huǒ xiàn

ngòi nổ (cho chất nổ); (nghĩa bóng) nguyên nhân trực tiếp; giọt nước tràn ly

Cụm từ
引火烧身
yǐn huǒ shāo shēn

chuốc họa vào thân

Cụm từ
引火柴
yǐn huǒ chái

củi mồi lửa

Cụm từ
引火
yǐn huǒ

châm lửa; đốt lửa

Cụm từ
引渡
yǐn dù

dẫn độ

Cụm từ
引流
yǐn liú

rút chất lỏng; (y học) thực hiện thủ thuật dẫn lưu; thu hút lưu lượng trực tuyến

Cụm từ
引河
yǐn hé

kênh tưới tiêu

Cụm từ
引决
yǐn jué

tự sát

Cụm từ
引水工程
yǐn shuǐ gōng chéng

kỹ thuật dẫn nước; kỹ thuật tưới tiêu

Cụm từ
引水入墙
yǐn shuǐ rù qiáng

nghĩa đen: dẫn nước vào tường; tự chuốc lấy rắc rối (thành ngữ)

Thành ngữ
引水
yǐn shuǐ

hoa tiêu cho tàu; kênh dẫn nước; lấy nước (để tưới tiêu)

Cụm từ
引桥
yǐn qiáo

lối dẫn lên cầu

Cụm từ
引柴
yǐn chái

mồi lửa (để nhóm lửa)

Cụm từ
引文
yǐn wén

trích dẫn; trích nguồn

Cụm từ
引叙
yǐn xù

lời nói gián tiếp (trong ngữ pháp)

Cụm từ
引擎盖
yǐn qíng gài

nắp capo; mũi xe

Cụm từ
引擎
yǐn qíng

động cơ (từ mượn); LT:臺|台[tai2]

Cụm từ
引征
yǐn zhēng

trích dẫn; dẫn chứng; tham khảo

Cụm từ
引得
yǐn dé

mục lục (từ mượn)

Cụm từ
引导扇区
yǐn dǎo shàn qū

sector khởi động

Cụm từ
引导员
yǐn dǎo yuán

người hướng dẫn; hướng dẫn viên

Cụm từ
引导
yǐn dǎo

hướng dẫn; dẫn dắt; dẫn đi; khởi động; giới thiệu; sơ lược

Cụm từ
引子
yǐn zi

phần mở đầu; sơ lược; lời mở

Cụm từ
引嫌
yǐn xián

tránh gây nghi ngờ

Cụm từ