Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nhận trách nhiệm và từ chức
nhận lỗi; chấp nhận trách nhiệm (cho sai lầm)
hát vang ở mức cao nhất (thành ngữ)
dẫn đến; kéo đến; hướng về
sóng hấp dẫn
trường hấp dẫn
lực hấp dẫn; sự hấp dẫn
rời đi; nói tạm biệt
rút ra; kéo ra
làm cho lạc đường; dẫn lạc lối
đưa vào; kéo vào; giới thiệu
hệ thống kíp nổ
kíp nổ
xem đó là vinh dự (thành ngữ)
coi đó là lời cảnh báo (thành ngữ); rút ra bài học từ một trường hợp kết quả tồi tệ
coi điều gì đó là đáng tiếc (thành ngữ)
cảm thấy vô cùng tự hào về điều gì đó (thành ngữ)
thu hút sự chú ý; bắt mắt; dễ thấy
thu hút sự chú ý; bắt mắt; dễ thấy
làm say mê; hấp dẫn
kéo (ví dụ: dây cung); lôi; kéo căng ra; mở rộng; kéo dài; liên quan hoặc làm dính líu đến; thu hút; dẫn dắt; rời khỏi; cung cấp bằng chứng hoặc lý do; chứng minh; đơn vị đo…
kỳ lạ và nghịch lý
kỳ quái; nghịch lý; một nghịch lý (từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])
một nghi lễ thờ cúng cho người chết; dâng cúng (tổ tiên); rượu tế
an ủi dân bằng cách trừng phạt bạo chúa (thành ngữ)
thương tiếc người bệnh và hấp hối; tỏ ra rất quan tâm đến nỗi đau của người khác
văn khấn đốt tại tang lễ
chia buồn; an ủi người tang quyến
khách viếng tang
viếng thăm chia buồn