Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
引咎辞职
yǐn jiù cí zhí

nhận trách nhiệm và từ chức

Cụm từ
引咎
yǐn jiù

nhận lỗi; chấp nhận trách nhiệm (cho sai lầm)

Cụm từ
引吭高歌
yǐn háng gāo gē

hát vang ở mức cao nhất (thành ngữ)

Thành ngữ
引向
yǐn xiàng

dẫn đến; kéo đến; hướng về

Cụm từ
引力波
yǐn lì bō

sóng hấp dẫn

Cụm từ
引力场
yǐn lì chǎng

trường hấp dẫn

Cụm từ
引力
yǐn lì

lực hấp dẫn; sự hấp dẫn

Cụm từ
引别
yǐn bié

rời đi; nói tạm biệt

Cụm từ
引出
yǐn chū

rút ra; kéo ra

Cụm từ
引入迷途
yǐn rù mí tú

làm cho lạc đường; dẫn lạc lối

Cụm từ
引入
yǐn rù

đưa vào; kéo vào; giới thiệu

Cụm từ
引信系统
yǐn xìn xì tǒng

hệ thống kíp nổ

Cụm từ
引信
yǐn xìn

kíp nổ

Cụm từ
引以为荣
yǐn yǐ wéi róng

xem đó là vinh dự (thành ngữ)

Thành ngữ
引以为戒
yǐn yǐ wéi jiè

coi đó là lời cảnh báo (thành ngữ); rút ra bài học từ một trường hợp kết quả tồi tệ

Thành ngữ
引以为憾
yǐn yǐ wéi hàn

coi điều gì đó là đáng tiếc (thành ngữ)

Thành ngữ
引以为傲
yǐn yǐ wéi ào

cảm thấy vô cùng tự hào về điều gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
引人注目
yǐn rén zhù mù

thu hút sự chú ý; bắt mắt; dễ thấy

Cụm từ
引人注意
yǐn rén zhù yì

thu hút sự chú ý; bắt mắt; dễ thấy

Cụm từ
引人入胜
yǐn rén rù shèng

làm say mê; hấp dẫn

Cụm từ
yǐn

kéo (ví dụ: dây cung); lôi; kéo căng ra; mở rộng; kéo dài; liên quan hoặc làm dính líu đến; thu hút; dẫn dắt; rời khỏi; cung cấp bằng chứng hoặc lý do; chứng minh; đơn vị đo…

Từ vựng
吊诡矜奇
diào guǐ jīn qí

kỳ lạ và nghịch lý

Cụm từ
吊诡
diào guǐ

kỳ quái; nghịch lý; một nghịch lý (từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])

Cụm từ
吊祭
diào jì

một nghi lễ thờ cúng cho người chết; dâng cúng (tổ tiên); rượu tế

Cụm từ
吊民伐罪
diào mín fá zuì

an ủi dân bằng cách trừng phạt bạo chúa (thành ngữ)

Thành ngữ
吊死问疾
diào sǐ wèn jí

thương tiếc người bệnh và hấp hối; tỏ ra rất quan tâm đến nỗi đau của người khác

Cụm từ
吊文
diào wén

văn khấn đốt tại tang lễ

Cụm từ
吊慰
diào wèi

chia buồn; an ủi người tang quyến

Cụm từ
吊客
diào kè

khách viếng tang

Cụm từ
吊孝
diào xiào

viếng thăm chia buồn

Cụm từ