Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
弟妇
dì fù

vợ của em trai; em dâu

Cụm từ
弟妹
dì mèi

em ruột; vợ của em trai

Cụm từ
弟兄们
dì xiōng men

anh em; đồng chí; các anh; em út

Cụm từ
弟兄
dì xiong

anh em; đồng chí

Cụm từ

biến thể của 悌[ti4]

Từ vựng

em trai; nam nhỏ tuổi hơn; tôi (lời khiêm tốn trong thư)

Từ vựng

phần của cung được cầm khi bắn

Từ vựng
弛缓
chí huǎn

thư giãn; nới lỏng; sự thư giãn (trong cộng hưởng từ hạt nhân)

Cụm từ
弛张热
chí zhāng rè

sốt từng cơn

Cụm từ
chí

tháo dây cung; nới lỏng; thư giãn; nới ra

Từ vựng
弘愿
hóng yuàn

biến thể của 宏願|宏愿[hong2 yuan4]

Cụm từ
弘法
hóng fǎ

truyền bá giáo lý Phật giáo

Cụm từ
弘治
Hóng zhì

Hoằng Trị, niên hiệu của hoàng đế thứ chín nhà Minh 朱祐樘[Zhu1 You4 tang2] (1470-1505), trị vì 1487-1505, miếu hiệu 明孝宗[Ming2 Xiao4 zong1]

Cụm từ
弘旨
hóng zhǐ

biến thể của 宏旨[hong2 zhi3]

Cụm từ
弘扬
hóng yáng

nâng cao; quảng bá; làm phong phú

Cụm từ
弘图
hóng tú

biến thể của 宏圖|宏图[hong2 tu2]

Cụm từ
hóng

vĩ đại; khoáng đạt

Từ vựng
弗雷德里克顿
Fú léi dé lǐ kè dùn

Fredericton, thủ phủ của New Brunswick, Canada

Cụm từ
弗雷德里克
Fú léi dé lǐ kè

Frederick (tên)

Cụm từ
弗雷
Fú léi

Freyr (vị thần trong thần thoại Bắc Âu)

Cụm từ
弗里曼
Fú lǐ màn

Freeman (họ)

Cụm từ
弗里斯兰
Fú lǐ sī lán

Friesland, tỉnh của Hà Lan

Cụm từ
弗里敦
Fú lǐ dūn

Freetown, thủ đô của Sierra Leone

Cụm từ
弗里德里希·席勒
Fú lǐ dé lǐ xī · Xí lè

Friedrich Schiller hoặc Johann Christoph Friedrich von Schiller (1759-1805), nhà thơ và nhà viết kịch người Đức

Cụm từ
弗里德里希
Fú lǐ dé lǐ xī

Friedrich (tên)

Cụm từ
弗里得里希
Fú lǐ dé lǐ xī

Friedrich (tên)

Cụm từ
弗迪南
Fú dí nán

Ferdinand (tên)

Cụm từ
弗兰西斯·培根
Fú lán xī sī · Péi gēn

Francis Bacon (1561-1626), triết gia và nhà khoa học thời Phục hưng Anh

Cụm từ
弗兰西斯
Fú lán xī sī

Francis (tên)

Cụm từ
弗兰兹
Fú lán zī

Franz (tên)

Cụm từ