Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
páng

dùng trong 彷徨[pang2huang2] và 彷徉[pang2yang2]

Từ vựng
仿
fǎng

dường như

Từ vựng
zhuó

cây cầu

Từ vựng
彳亍
chì chù

(văn học) đi chậm

Cụm từ
chì

bước chân trái (bộ Khang Hy số 60); xem thêm 彳亍[chi4 chu4]

Từ vựng
chī

biến thể của 螭[chi1]

Từ vựng
影响面
yǐng xiǎng miàn

phạm vi ảnh hưởng; khu vực bị ảnh hưởng

Cụm từ
影响层面
yǐng xiǎng céng miàn

tác động; ảnh hưởng

Cụm từ
影响力
yǐng xiǎng lì

sức ảnh hưởng; tác động

Cụm từ
影响
yǐng xiǎng

ảnh hưởng; tác động; ảnh hưởng đến; tác động đến (thường là tiêu cực); làm phiền; LT:股[gu3]

Cụm từ
影音
yǐng yīn

phương tiện ghi hình và âm thanh (CD và DVD); âm thanh và hình ảnh

Cụm từ
影集
yǐng jí

album ảnh; LT:本[ben3]; phim truyền hình nhiều tập

Cụm từ
影院
yǐng yuàn

rạp chiếu phim; rạp phim

Cụm từ
影迷
yǐng mí

người hâm mộ phim; fan điện ảnh; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
影踪
yǐng zōng

dấu vết; tín hiệu

Cụm từ
影象
yǐng xiàng

biến thể của 影像[ying3 xiang4]

Cụm từ
影评
yǐng píng

bài phê bình phim

Cụm từ
影视
yǐng shì

phim và truyền hình

Cụm từ
影碟机
yǐng dié jī

máy phát DVD

Cụm từ
影碟
yǐng dié

DVD; LT:片[pian4],張|张[zhang1]

Cụm từ
影片
yǐng piàn

bản sao của phim; phim; điện ảnh; bộ phim; LT:部[bu4]

Cụm từ
影业
yǐng yè

ngành công nghiệp phim ảnh

Cụm từ
影本
yǐng běn

bản sao (của tài liệu); sách có mẫu thư pháp để sao chép

Cụm từ
影星
yǐng xīng

ngôi sao điện ảnh

Cụm từ
影帝
yǐng dì

(nam) siêu sao màn bạc; người đoạt giải nam diễn viên chính xuất sắc nhất

Cụm từ
影展
yǐng zhǎn

liên hoan phim; triển lãm nhiếp ảnh

Cụm từ
影射小说
yǐng shè xiǎo shuō

tiểu thuyết ám chỉ

Cụm từ
影射
yǐng shè

ám chỉ; nói bóng gió; ẩn ý

Cụm từ
影子内阁
yǐng zi nèi gé

nội các bóng tối

Cụm từ
影子
yǐng zi

bóng; phản chiếu; (nghĩa bóng) gợi ý; dấu hiệu; ảnh hưởng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ