Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Bành, Tứ Xuyên
Bành Tổ (nhân vật truyền thuyết của Đạo giáo sống 800 năm)
Bành Trấn (1902-1997), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc
huyện Bành Trạch ở Cửu Giang 九江, Giang Tây
huyện Bành Trạch ở Cửu Giang 九江, Giang Tây
huyện đảo Bành Hồ của Đài Loan, ngoài khơi Cao Hùng
huyện đảo Bành Hồ của Đài Loan, ngoài khơi Cao Hùng
huyện tự trị dân tộc Miêu và Thổ Gia Bành Thủy ở đông nam Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
huyện tự trị dân tộc Miêu và Thổ Gia Bành Thủy ở ngoại ô Kiềm Giang, trực thuộc Trùng Khánh
Mike Pence (1959-), chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, phó tổng thống Mỹ từ năm 2017
Bành Đức Hoài (1898-1974), đại tướng cộng sản, sau là chính trị gia và ủy viên Bộ Chính trị, bị thất sủng sau khi công kích chính sách sai lầm của Mao năm 1959, và qua đời sau…
Thành phố cấp huyện Bành Châu, Tứ Xuyên, thuộc Thành Đô 成都[Cheng2 du1]
Thành phố cấp huyện Bành Châu, Tứ Xuyên, thuộc Thành Đô 成都[Cheng2 du1]
Quận Pengshan ở Meishan 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên
Quận Pengshan ở Meishan 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên
Chris Patten (1944-), Thống đốc cuối cùng của Hồng Kông thời kỳ thuộc Anh 1992-1997
Bloomberg L.P., công ty dịch vụ phần mềm tài chính, tin tức và dữ liệu
Tập đoàn Tin tức Bloomberg
Bloomberg News
Bloomberg (tên); Michael Bloomberg (1942-), doanh nhân tỷ phú, chính trị gia và nhà từ thiện Mỹ
Bành Bột
đảo Bành Gia, được quản lý như một phần của Cơ Long 基隆[Ji1 long2], Đài Loan
bang Pahang của Malaysia
họ [Peng2]
Pyinmana, thị trấn ở miền trung Myanmar
uyên bác và tao nhã
huyện Bân, Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
nhã nhặn và lịch sự; phong nhã
quý ông lịch lãm
lịch lãm, nhẹ nhàng và tao nhã