Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
彭县
Péng xiàn

huyện Bành, Tứ Xuyên

Cụm từ
彭祖
Péng Zǔ

Bành Tổ (nhân vật truyền thuyết của Đạo giáo sống 800 năm)

Cụm từ
彭真
Péng Zhēn

Bành Trấn (1902-1997), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc

Cụm từ
彭泽县
Péng zé xiàn

huyện Bành Trạch ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
彭泽
Péng zé

huyện Bành Trạch ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
彭湖岛
Péng hú Dǎo

huyện đảo Bành Hồ của Đài Loan, ngoài khơi Cao Hùng

Cụm từ
彭湖
Péng hú

huyện đảo Bành Hồ của Đài Loan, ngoài khơi Cao Hùng

Cụm từ
彭水苗族土家族自治县
Péng shuǐ Miáo zú Tǔ jiā zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu và Thổ Gia Bành Thủy ở đông nam Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
彭水县
Péng shuǐ xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu và Thổ Gia Bành Thủy ở ngoại ô Kiềm Giang, trực thuộc Trùng Khánh

Cụm từ
彭斯
Péng sī

Mike Pence (1959-), chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, phó tổng thống Mỹ từ năm 2017

Cụm từ
彭德怀
Péng Dé huái

Bành Đức Hoài (1898-1974), đại tướng cộng sản, sau là chính trị gia và ủy viên Bộ Chính trị, bị thất sủng sau khi công kích chính sách sai lầm của Mao năm 1959, và qua đời sau…

Cụm từ
彭州市
Péng zhōu shì

Thành phố cấp huyện Bành Châu, Tứ Xuyên, thuộc Thành Đô 成都[Cheng2 du1]

Cụm từ
彭州
Péng zhōu

Thành phố cấp huyện Bành Châu, Tứ Xuyên, thuộc Thành Đô 成都[Cheng2 du1]

Cụm từ
彭山县
Péng shān Xiàn

Quận Pengshan ở Meishan 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
彭山
Péng shān

Quận Pengshan ở Meishan 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
彭定康
Péng Dìng kāng

Chris Patten (1944-), Thống đốc cuối cùng của Hồng Kông thời kỳ thuộc Anh 1992-1997

Cụm từ
彭博通讯社
Péng bó Tōng xùn shè

Bloomberg L.P., công ty dịch vụ phần mềm tài chính, tin tức và dữ liệu

Cụm từ
彭博社
Péng bó shè

Tập đoàn Tin tức Bloomberg

Cụm từ
彭博新闻社
Péng bó Xīn wén shè

Bloomberg News

Cụm từ
彭博
Péng bó

Bloomberg (tên); Michael Bloomberg (1942-), doanh nhân tỷ phú, chính trị gia và nhà từ thiện Mỹ

Cụm từ
彭勃
Péng Bó

Bành Bột

Cụm từ
彭佳屿
Péng jiā yǔ

đảo Bành Gia, được quản lý như một phần của Cơ Long 基隆[Ji1 long2], Đài Loan

Cụm từ
彭亨
Péng hēng

bang Pahang của Malaysia

Cụm từ
Péng

họ [Peng2]

Từ vựng
彬马那
Bīn mǎ nà

Pyinmana, thị trấn ở miền trung Myanmar

Cụm từ
彬蔚
bīn wèi

uyên bác và tao nhã

Cụm từ
彬县
Bīn Xiàn

huyện Bân, Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
彬彬有礼
bīn bīn yǒu lǐ

nhã nhặn và lịch sự; phong nhã

Cụm từ
彬彬君子
bīn bīn jūn zǐ

quý ông lịch lãm

Cụm từ
彬彬
bīn bīn

lịch lãm, nhẹ nhàng và tao nhã

Cụm từ