Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
影坛
yǐng tán

giới điện ảnh; thế giới điện ảnh; giới làm phim

Cụm từ
影壁
yǐng bì

bức tường chắn (bình phong dùng để che lối vào trong kiến trúc truyền thống Trung Quốc)

Cụm từ
影后
yǐng hòu

nữ hoàng điện ảnh; người đoạt giải nữ diễn viên xuất sắc nhất

Cụm từ
影印机
yǐng yìn jī

máy photocopy (Đài Loan)

Cụm từ
影印本
yǐng yìn běn

bản sao chụp

Cụm từ
影印
yǐng yìn

tái tạo bằng ảnh; sao chụp; quy trình in offset

Cụm từ
影剧院
yǐng jù yuàn

rạp chiếu phim; rạp phim

Cụm từ
影剧
yǐng jù

phim và kịch; màn ảnh và sân khấu

Cụm từ
影儿
yǐng r

bóng

Cụm từ
影像处理
yǐng xiàng chǔ lǐ

xử lý hình ảnh

Cụm từ
影像档
yǐng xiàng dàng

tệp hình ảnh

Cụm từ
影像会议
yǐng xiàng huì yì

hội nghị truyền hình

Cụm từ
影像
yǐng xiàng

hình ảnh

Cụm từ
yǐng

hình ảnh; hình; phim; điện ảnh; ảnh; phản chiếu; bóng; dấu vết

Từ vựng
彰显
zhāng xiǎn

thể hiện (điều trừu tượng); làm nổi bật; rõ ràng

Cụm từ
彰武县
Zhāng wǔ xiàn

huyện Zhangwu ở Fuxin 阜新, Liêu Ninh

Cụm từ
彰武
Zhāng wǔ

huyện Zhangwu ở Fuxin 阜新, Liêu Ninh

Cụm từ
彰明较著
zhāng míng jiào zhù

rõ ràng; rõ rệt mà ai cũng thấy

Cụm từ
彰明
zhāng míng

thể hiện rõ; rõ ràng; công khai

Cụm từ
彰彰
zhāng zhāng

rõ ràng; hiển nhiên; nhìn thấy rõ

Cụm từ
彰善瘅恶
zhāng shàn dàn è

phân biệt thiện ác (thành ngữ); đề cao đức hạnh và lên án điều ác; khen ngợi điều thiện và phơi bày thói xấu

Thành ngữ
彰化县
Zhāng huà Xiàn

Huyện Chương Hóa ở phía tây Đài Loan

Cụm từ
彰化市
Zhāng huà shì

Thành phố Chương Hóa ở phía tây Đài Loan, thủ phủ của huyện Chương Hóa

Cụm từ
彰化
Zhāng huà

Chương Hóa hoặc Trường Hóa, thành phố và huyện ở phía tây Đài Loan

Cụm từ
zhāng

rõ ràng; nổi bật; hiển nhiên

Từ vựng
彭麻麻
Péng má má

Bành ma ma, biệt danh của Bành Lệ Viện 彭麗媛|彭丽媛[Peng2 Li4 yuan2]

Cụm từ
彭丽媛
Péng Lì yuán

Bành Lệ Viện (1962-), ca sĩ nhạc dân gian Trung Quốc, vợ của Tập Cận Bình 習近平|习近平[Xi2 Jin4 ping2]

Cụm từ
彭养鸥
Péng Yǎng ōu

Bành Dưỡng Âu, tiểu thuyết gia cuối đời Thanh, tác giả của tác phẩm Sổ đen oan hồn 黑籍冤魂

Cụm từ
彭阳县
Péng yáng xiàn

huyện Bành Dương, Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ

Cụm từ
彭阳
Péng yáng

huyện Bành Dương, Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ

Cụm từ