Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
徒然
tú rán

uổng công

Cụm từ
徒步路径
tú bù lù jìng

đường mòn đi bộ

Cụm từ
徒步旅行
tú bù lǚ xíng

đi bộ đường dài

Cụm từ
徒步区
tú bù qū

(Đài Loan) khu không có xe; khu vực đi bộ

Cụm từ
徒步
tú bù

đi bộ

Cụm từ
徒有虚名
tú yǒu xū míng

có danh không thực (thành ngữ); danh tiếng không xứng đáng; không hề tốt như được đồn đại

Thành ngữ
徒有其名
tú yǒu qí míng

có danh không thực (thành ngữ); danh tiếng không xứng đáng; không hề tốt như được đồn đại

Thành ngữ
徒拥虚名
tú yōng xū míng

mang danh tiếng không xứng đáng (thành ngữ)

Thành ngữ
徒手画
tú shǒu huà

vẽ tay tự do

Cụm từ
徒手
tú shǒu

tay không; không vũ trang; đánh giáp lá cà; vẽ tay tự do

Cụm từ
徒弟
tú dì

người học việc; đệ tử

Cụm từ
徒工
tú gōng

người học việc; công nhân tập sự

Cụm từ
徒呼负负
tú hū fù fù

cảm thấy bất lực và đầy xấu hổ (thành ngữ)

Thành ngữ
徒劳无益
tú láo wú yì

nỗ lực vô ích (thành ngữ)

Thành ngữ
徒劳无功
tú láo wú gōng

làm việc không có kết quả (thành ngữ)

Thành ngữ
徒劳
tú láo

vô ích

Cụm từ
徒刑
tú xíng

bản án tù

Cụm từ
徒具
tú jù

chỉ có

Cụm từ

đệ tử; học trò; tín đồ; đi bộ; trần; trống rỗng; vô ích; chỉ; án tù

Từ vựng
径道
jìng dào

con đường; đường tắt

Cụm từ
径路
jìng lù

lộ trình; con đường

Cụm từ
径迹
jìng jì

dấu vết; quỹ đạo; lộ trình; con đường; phương tiện; đường kính; trực tiếp

Cụm từ
径赛
jìng sài

các môn điền kinh (thi đấu)

Cụm từ
径自
jìng zì

không xin phép; không hỏi ý kiến ai

Cụm từ
径直
jìng zhí

trực tiếp

Cụm từ
径流
jìng liú

dòng chảy bề mặt

Cụm từ
径情直遂
jìng qíng zhí suì

đạt được hoài bão của mình (thành ngữ)

Thành ngữ
径庭
jìng tíng

hoàn toàn khác biệt

Cụm từ
径向
jìng xiàng

hướng xuyên tâm

Cụm từ
jìng

đường mòn; đường đi; đường kính; thẳng; trực tiếp

Từ vựng