Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
uổng công
đường mòn đi bộ
đi bộ đường dài
(Đài Loan) khu không có xe; khu vực đi bộ
đi bộ
có danh không thực (thành ngữ); danh tiếng không xứng đáng; không hề tốt như được đồn đại
có danh không thực (thành ngữ); danh tiếng không xứng đáng; không hề tốt như được đồn đại
mang danh tiếng không xứng đáng (thành ngữ)
vẽ tay tự do
tay không; không vũ trang; đánh giáp lá cà; vẽ tay tự do
người học việc; đệ tử
người học việc; công nhân tập sự
cảm thấy bất lực và đầy xấu hổ (thành ngữ)
nỗ lực vô ích (thành ngữ)
làm việc không có kết quả (thành ngữ)
vô ích
bản án tù
chỉ có
đệ tử; học trò; tín đồ; đi bộ; trần; trống rỗng; vô ích; chỉ; án tù
con đường; đường tắt
lộ trình; con đường
dấu vết; quỹ đạo; lộ trình; con đường; phương tiện; đường kính; trực tiếp
các môn điền kinh (thi đấu)
không xin phép; không hỏi ý kiến ai
trực tiếp
dòng chảy bề mặt
đạt được hoài bão của mình (thành ngữ)
hoàn toàn khác biệt
hướng xuyên tâm
đường mòn; đường đi; đường kính; thẳng; trực tiếp