Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
徐霞客游记
Xú Xiá kè Yóu jì

Nhật ký du hành của Từ Hạ Khách, một cuốn sách ghi chép hành trình của 徐霞客[Xu2 Xia2 ke4] về địa chất, địa lý, thực vật, v.v

Cụm từ
徐霞客
Xú Xiá kè

Xu Xiake (1587-1641), nhà văn và địa lý thời Minh, tác giả của "Nhật ký du hành của Xu Xiake" 徐霞客遊記|徐霞客游记[Xu2 Xia2 ke4 You2 ji4]

Cụm từ
徐铉
Xú Xuàn

Xu Xuan (mất năm 991), tác giả chú giải Thuyết Văn Giải Tự 說文解字註|说文解字注[Shuo1 wen2 Jie3 zi4 Zhu4]

Cụm từ
徐行
xú xíng

đi chậm; đi dạo

Cụm từ
徐闻县
Xú wén xiàn

huyện Xuwen ở Zhanjiang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
徐闻
Xú wén

huyện Xuwen ở Zhanjiang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
徐继畲
Xú Jì yú

Từ Kế Dư (1795-1873), nhà địa lý Trung Quốc

Cụm từ
徐缓
xú huǎn

chậm; chậm chạp; một cách lười biếng; chậm lại

Cụm từ
徐福
Xú Fú

Từ Phúc (thế kỷ 3 TCN), phương sĩ triều đại Tần

Cụm từ
徐祯卿
Xú Zhēn qīng

Từ Trinh Khanh (1479-1511), nhà văn thời Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử 江南四大才子

Cụm từ
徐熙媛
Xú Xī yuán

Từ Hy Viên (1976-), nghệ sĩ Đài Loan, biệt danh Đại S (大S)

Cụm từ
徐渭
Xú Wèi

Xu Wei (1521-1593), họa sĩ và tác giả thời Minh của Trung Quốc

Cụm từ
徐水县
Xú shuǐ xiàn

huyện Xushui ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
徐水
Xú shuǐ

huyện Xushui ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
徐步
xú bù

đi dạo; đi bộ chậm rãi

Cụm từ
徐星
Xú Xīng

Xu Xing (1969-), nhà cổ sinh vật học Trung Quốc; Xu Xing (1956-), nhà văn truyện ngắn Trung Quốc

Cụm từ
徐悲鸿
Xú Bēi hóng

Từ Bi Hồng (1895-1953), họa sĩ nổi tiếng được đào tạo ở châu Âu và giảng viên nghệ thuật có tầm ảnh hưởng

Cụm từ
徐志摩
Xú Zhì mó

Từ Chí Ma (1897-1931), nhà văn và nhà thơ

Cụm từ
徐徐
xú xú

một cách chậm rãi; nhẹ nhàng

Cụm từ
徐州市
Xú zhōu shì

Thành phố cấp địa khu Từ Châu, tỉnh Giang Tô

Cụm từ
徐州
Xú zhōu

Thành phố cấp địa khu Từ Châu, tỉnh Giang Tô

Cụm từ
徐家汇
Xú jiā huì

Xujiahui, một khu vực ở 徐匯區|徐汇区[Xu2 hui4 qu1], quận Xuhui, trung tâm Thượng Hải

Cụm từ
徐娘半老
Xú niáng bàn lǎo

phụ nữ trung niên nhưng vẫn hấp dẫn; người phụ nữ có tuổi

Cụm từ
徐汇区
Xú huì qū

quận Từ Huệ, trung tâm Thượng Hải

Cụm từ
徐匡迪
Xú Kuāng dí

Xu Kuangdi (1937-), chính trị gia Trung Quốc và cựu thị trưởng Thượng Hải

Cụm từ
徐克
Xú Kè

Tsui Hark (1951-), đạo diễn và nhà sản xuất phim Trung Quốc

Cụm từ
徐光启
Xú Guāng qǐ

Từ Quang Khải (1562-1633), nhà nông học, thiên văn học và toán học triều Minh

Cụm từ
徐俊
Xú Jùn

Từ Tuấn (1962-), đại kiện tướng cờ tướng Trung Quốc

Cụm từ
徐世昌
Xú Shì chāng

Từ Thế Xương (1855-1939), chính trị gia liên kết với quân phiệt miền Bắc, tổng thống Trung Quốc năm 1921

Cụm từ

chậm rãi; nhẹ nhàng

Từ vựng